(Vị trí top_banner)
Hình minh họa intrecciare
B1
verbo B1 Tổng quát

intrecciare

/intreˈt͡ʃːare/
đan xen
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "intrecciare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Annodare o tessere insieme più fili, rami, ecc., formando un intreccio.

Ý nghĩa của "intrecciare" trong tiếng Việt

Đan xen, bện vào nhau; tết lại với nhau một cách phức tạp.

Câu ví dụ tiếng Ý với "intrecciare"

  • "Intrecciava i capelli con un nastro colorato."

    "Cô ấy tết tóc với một dải ruy băng màu."

  • "I rami degli alberi si intrecciano creando un'ombra fitta."

    "Các cành cây đan xen vào nhau tạo thành một bóng râm dày đặc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intrecciare"

Đồng nghĩa

tessere (dệt) annodare (thắt nút)

Cách dùng "intrecciare" & Ghi chú

Cách dùng "intrecciare" đúng ngữ cảnh

Từ "intrecciare" mang nghĩa đan xen, bện vào nhau, hoặc tết lại một cách phức tạp. Lưu ý sự khác biệt sắc thái so với các từ đồng nghĩa khác như "annodare" (thắt nút) hoặc "tessere" (dệt).

Ngữ pháp & Chia từ "intrecciare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "intrecciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) intreccio
Io intreccio cesti di vimini nel mio tempo libero.
(Tôi đan giỏ mây trong thời gian rảnh rỗi.)
tu (bạn) intrecci
Tu intrecci sempre storie fantastiche.
(Bạn luôn dệt nên những câu chuyện tuyệt vời.)
lui/lei (anh/cô ấy) intreccia
Lei intreccia fili colorati per fare braccialetti.
(Cô ấy tết những sợi chỉ màu để làm vòng tay.)
noi (chúng tôi) intrecciamo
Noi intrecciamo le nostre mani per farci coraggio.
(Chúng tôi nắm chặt tay nhau để động viên nhau.)
voi (các bạn) intrecciate
Voi intrecciate i rami per fare una ghirlanda.
(Các bạn tết các cành cây để làm vòng hoa.)
loro (họ) intrecciano
Loro intrecciano i loro destini.
(Họ đan xen số phận của họ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): intrecciato
"Ho intrecciato i capelli di mia figlia."
(Tôi đã tết tóc cho con gái tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho intrecciato i capelli di mia figlia per farle una treccia."

    "Tôi đã tết tóc cho con gái tôi để tạo thành một bím tóc."

  • "Si sono intrecciate le nostre vite in un modo inaspettato."

    "Cuộc sống của chúng ta đã đan xen vào nhau một cách bất ngờ."

  • "Avevo già intrecciato i rami per creare una ghirlanda quando mi hai chiamato."

    "Tôi đã đan các cành cây để tạo ra một vòng hoa khi bạn gọi cho tôi."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi tempo, intreccerei una ghirlanda di fiori per la festa."

    "Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ tết một vòng hoa cho bữa tiệc."

  • "Se intrecciassimo le nostre forze, potremmo risolvere il problema più velocemente."

    "Nếu chúng ta cùng nhau hợp sức, chúng ta có thể giải quyết vấn đề nhanh hơn."

  • "Se tu avessi saputo intrecciare i capelli, avresti potuto fare la parrucchiera."

    "Nếu bạn biết cách tết tóc, bạn có thể đã trở thành thợ làm tóc."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto intrecciando i miei capelli per fare una treccia."

    "Tôi đang tết tóc để làm một bím tóc."

  • "Stiamo intrecciando rami di salice per creare un cesto."

    "Chúng tôi đang đan các cành liễu để tạo ra một cái giỏ."

  • "Il giardiniere sta intrecciando i rami della rosa rampicante per guidarne la crescita."

    "Người làm vườn đang đan các cành của hoa hồng leo để định hướng sự phát triển của nó."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La corda è stata intrecciata con cura dagli artigiani."

    "Sợi dây thừng đã được những người thợ thủ công đan một cách cẩn thận."

  • "Le ghirlande vengono intrecciate con fiori freschi durante la primavera."

    "Những vòng hoa được đan bằng hoa tươi vào mùa xuân."

  • "I capelli lunghi saranno intrecciati per la cerimonia."

    "Mái tóc dài sẽ được tết cho buổi lễ."