intrecciare
Định nghĩa & Giải nghĩa "intrecciare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Annodare o tessere insieme più fili, rami, ecc., formando un intreccio.
Ý nghĩa của "intrecciare" trong tiếng Việt
Đan xen, bện vào nhau; tết lại với nhau một cách phức tạp.
Câu ví dụ tiếng Ý với "intrecciare"
-
"Intrecciava i capelli con un nastro colorato."
"Cô ấy tết tóc với một dải ruy băng màu."
-
"I rami degli alberi si intrecciano creando un'ombra fitta."
"Các cành cây đan xen vào nhau tạo thành một bóng râm dày đặc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intrecciare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "intrecciare" & Ghi chú
Cách dùng "intrecciare" đúng ngữ cảnh
Từ "intrecciare" mang nghĩa đan xen, bện vào nhau, hoặc tết lại một cách phức tạp. Lưu ý sự khác biệt sắc thái so với các từ đồng nghĩa khác như "annodare" (thắt nút) hoặc "tessere" (dệt).
Ngữ pháp & Chia từ "intrecciare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "intrecciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | intreccio |
Io intreccio cesti di vimini nel mio tempo libero.
(Tôi đan giỏ mây trong thời gian rảnh rỗi.)
|
| tu (bạn) | intrecci |
Tu intrecci sempre storie fantastiche.
(Bạn luôn dệt nên những câu chuyện tuyệt vời.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | intreccia |
Lei intreccia fili colorati per fare braccialetti.
(Cô ấy tết những sợi chỉ màu để làm vòng tay.)
|
| noi (chúng tôi) | intrecciamo |
Noi intrecciamo le nostre mani per farci coraggio.
(Chúng tôi nắm chặt tay nhau để động viên nhau.)
|
| voi (các bạn) | intrecciate |
Voi intrecciate i rami per fare una ghirlanda.
(Các bạn tết các cành cây để làm vòng hoa.)
|
| loro (họ) | intrecciano |
Loro intrecciano i loro destini.
(Họ đan xen số phận của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho intrecciato i capelli di mia figlia per farle una treccia."
"Tôi đã tết tóc cho con gái tôi để tạo thành một bím tóc."
-
"Si sono intrecciate le nostre vite in un modo inaspettato."
"Cuộc sống của chúng ta đã đan xen vào nhau một cách bất ngờ."
-
"Avevo già intrecciato i rami per creare una ghirlanda quando mi hai chiamato."
"Tôi đã đan các cành cây để tạo ra một vòng hoa khi bạn gọi cho tôi."
-
"Se avessi tempo, intreccerei una ghirlanda di fiori per la festa."
"Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ tết một vòng hoa cho bữa tiệc."
-
"Se intrecciassimo le nostre forze, potremmo risolvere il problema più velocemente."
"Nếu chúng ta cùng nhau hợp sức, chúng ta có thể giải quyết vấn đề nhanh hơn."
-
"Se tu avessi saputo intrecciare i capelli, avresti potuto fare la parrucchiera."
"Nếu bạn biết cách tết tóc, bạn có thể đã trở thành thợ làm tóc."
-
"Sto intrecciando i miei capelli per fare una treccia."
"Tôi đang tết tóc để làm một bím tóc."
-
"Stiamo intrecciando rami di salice per creare un cesto."
"Chúng tôi đang đan các cành liễu để tạo ra một cái giỏ."
-
"Il giardiniere sta intrecciando i rami della rosa rampicante per guidarne la crescita."
"Người làm vườn đang đan các cành của hoa hồng leo để định hướng sự phát triển của nó."
-
"La corda è stata intrecciata con cura dagli artigiani."
"Sợi dây thừng đã được những người thợ thủ công đan một cách cẩn thận."
-
"Le ghirlande vengono intrecciate con fiori freschi durante la primavera."
"Những vòng hoa được đan bằng hoa tươi vào mùa xuân."
-
"I capelli lunghi saranno intrecciati per la cerimonia."
"Mái tóc dài sẽ được tết cho buổi lễ."