intromissione
Định nghĩa & Giải nghĩa "intromissione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'atto di intromettersi, di immischiarsi in faccende altrui senza esserne richiesto.
Ý nghĩa của "intromissione" trong tiếng Việt
Sự can thiệp vào chuyện không phải của mình, sự xía vào.
Câu ví dụ tiếng Ý với "intromissione"
-
"La sua intromissione nella discussione ha creato tensione."
"Sự xía vào của anh ta vào cuộc thảo luận đã tạo ra căng thẳng."
-
"Non sopporto le intromissioni nella mia vita privata."
"Tôi không thể chịu đựng được sự can thiệp vào đời tư của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intromissione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "intromissione" & Ghi chú
Cách dùng "intromissione" đúng ngữ cảnh
Tương đương với việc 'xía vào' hoặc 'can thiệp' vào chuyện của người khác một cách không được hoan nghênh. Lưu ý sắc thái tiêu cực.
Ngữ pháp & Chia từ "intromissione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'intromissione |
L'intromissione del governo nella questione ha creato problemi.
(Sự can thiệp của chính phủ vào vấn đề đã gây ra nhiều rắc rối.)
|
| Với mạo từ xác định | le intromissioni |
Le intromissioni nella vita privata altrui sono inaccettabili.
(Những sự xâm phạm vào đời tư của người khác là không thể chấp nhận được.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'intromissione |
Ho subito un'intromissione inaspettata durante la riunione.
(Tôi đã phải chịu một sự can thiệp bất ngờ trong cuộc họp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'intromissione del governo nella vita privata dei cittadini è inaccettabile."
"Sự can thiệp của chính phủ vào đời tư của công dân là không thể chấp nhận được."
-
"Le sue continue intromissioni nel nostro lavoro hanno creato molti problemi."
"Sự can thiệp liên tục của anh ấy vào công việc của chúng tôi đã gây ra rất nhiều vấn đề."
-
"Condanno fermamente ogni intromissione non richiesta nelle decisioni altrui."
"Tôi kiên quyết lên án mọi sự can thiệp không được yêu cầu vào các quyết định của người khác."
-
"Le continue intromissioni dei vicini nella nostra vita privata sono diventate insopportabili."
"Sự can thiệp liên tục của những người hàng xóm vào cuộc sống riêng tư của chúng tôi đã trở nên không thể chịu đựng được."
-
"Il governo ha promesso di limitare le intromissioni della burocrazia nelle attività economiche."
"Chính phủ đã hứa sẽ hạn chế sự can thiệp của bộ máy quan liêu vào các hoạt động kinh tế."
-
"Le sue intromissioni non richieste hanno creato tensione durante la riunione."
"Sự can thiệp không được yêu cầu của anh ấy đã tạo ra căng thẳng trong cuộc họp."