inutilizzato
Định nghĩa & Giải nghĩa "inutilizzato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non è stato utilizzato; che non è in uso.
Ý nghĩa của "inutilizzato" trong tiếng Việt
Chưa được sử dụng; không được sử dụng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inutilizzato"
-
"Ho trovato una vecchia radio inutilizzata in soffitta."
"Tôi tìm thấy một chiếc radio cũ chưa dùng đến trên gác mái."
-
"Questa stanza è inutilizzata da anni."
"Căn phòng này đã không được sử dụng trong nhiều năm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inutilizzato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inutilizzato" & Ghi chú
Cách dùng "inutilizzato" đúng ngữ cảnh
Từ "inutilizzato" mang nghĩa là một vật gì đó chưa từng được sử dụng bao giờ, hoặc không còn được sử dụng nữa. Cần phân biệt với "nuovo" (mới) chỉ trạng thái mới về mặt thời gian, còn "inutilizzato" nhấn mạnh việc chưa từng hoặc không còn được dùng.
Ngữ pháp & Chia từ "inutilizzato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il giardino, un tempo rigoglioso, ora è pieno di attrezzi inutilizzati."
"Khu vườn, từng tươi tốt, giờ đầy những dụng cụ không được sử dụng."
-
"La stanza era piena di scatole inutilizzate, accumulate negli anni."
"Căn phòng đầy những hộp không dùng đến, tích lũy qua nhiều năm."
-
"Ho trovato una vecchia lettera inutilizzata nel cassetto."
"Tôi tìm thấy một lá thư cũ chưa được sử dụng trong ngăn kéo."
-
"Quel vecchio strumento è rimasto inutilizzato per anni."
"Cái nhạc cụ cũ kỹ đó đã bị bỏ không trong nhiều năm."
-
"È bello avere spazio in casa, ma è un peccato vedere tutto quello spazio inutilizzato."
"Thật tốt khi có không gian trong nhà, nhưng thật đáng tiếc khi thấy tất cả không gian đó không được sử dụng."
-
"Quei computer inutilizzati saranno donati a una scuola locale."
"Những chiếc máy tính không được sử dụng đó sẽ được quyên góp cho một trường học địa phương."
-
"Questo magazzino è più inutilizzato di quell'altro, pieno di polvere e ragnatele."
"Nhà kho này không được sử dụng nhiều hơn nhà kho kia, đầy bụi và mạng nhện."
-
"La stanza degli ospiti è la più inutilizzata di tutta la casa; nessuno viene mai a trovarci."
"Phòng khách là phòng ít được sử dụng nhất trong toàn bộ ngôi nhà; không ai đến thăm chúng tôi cả."
-
"Questi strumenti sono meno inutilizzati di quanto pensassi; li abbiamo trovati ancora imballati."
"Những công cụ này ít bị bỏ không hơn tôi nghĩ; chúng tôi thấy chúng vẫn còn đóng gói."