investire
Định nghĩa & Giải nghĩa "investire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Urtare violentemente qualcuno o qualcosa con un veicolo.
Ý nghĩa của "investire" trong tiếng Việt
Đâm hoặc cán ai đó hoặc cái gì đó bằng xe.
Câu ví dụ tiếng Ý với "investire"
-
"L'auto ha investito un pedone."
"Chiếc xe hơi đã cán một người đi bộ."
-
"Il conducente è fuggito dopo aver investito il ciclista."
"Người lái xe đã bỏ trốn sau khi cán người đi xe đạp."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "investire"
Đồng nghĩa
Cách dùng "investire" & Ghi chú
Cách dùng "investire" đúng ngữ cảnh
Từ 'investire' trong tiếng Ý không chỉ đơn thuần là 'cán' như trong tiếng Việt, mà còn mang ý nghĩa 'đầu tư' (về tiền bạc, thời gian, công sức). Cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt.
Ngữ pháp & Chia từ "investire" (Grammatica)
Nhóm: (-ire)Chia động từ "investire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | investo |
Io investo il mio tempo libero nella lettura.
(Tôi đầu tư thời gian rảnh rỗi của mình vào việc đọc sách.)
|
| tu (bạn) | investi |
Tu investi saggiamente i tuoi soldi.
(Bạn đầu tư tiền của bạn một cách khôn ngoan.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | investe |
Lei investe molto nel suo futuro.
(Cô ấy đầu tư rất nhiều vào tương lai của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | investiamo |
Noi investiamo in energie rinnovabili.
(Chúng tôi đầu tư vào năng lượng tái tạo.)
|
| voi (các bạn) | investite |
Voi investite in progetti innovativi.
(Các bạn đầu tư vào các dự án đổi mới.)
|
| loro (họ) | investono |
Loro investono in immobili di lusso.
(Họ đầu tư vào bất động sản sang trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ieri, un'auto ha investito un pedone sulle strisce pedonali."
"Hôm qua, một chiếc xe ô tô đã đâm vào một người đi bộ trên vạch kẻ đường."
-
"Il camion ha investito il muro a causa di un guasto ai freni."
"Chiếc xe tải đã đâm vào bức tường do lỗi phanh."
-
"La tempesta ha investito la costa con onde altissime."
"Cơn bão đã ập vào bờ biển với những con sóng rất cao."
-
"La macchina è stata investita da un camion."
"Chiếc xe hơi đã bị một chiếc xe tải đâm vào."
-
"Ieri, il conducente ha investito un pedone attraversando la strada."
"Hôm qua, người lái xe đã đâm một người đi bộ khi người đó băng qua đường."
-
"Sono stati investiti da una moto mentre aspettavano l'autobus."
"Họ đã bị một chiếc xe máy đâm khi đang chờ xe buýt."
-
"Domani investirò tutti i miei risparmi in azioni."
"Ngày mai tôi sẽ đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào cổ phiếu."
-
"Se non stai attento, investirai quel pedone con la tua auto."
"Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ tông phải người đi bộ đó bằng xe của bạn."
-
"La compagnia investirà ingenti somme di denaro nel progetto."
"Công ty sẽ đầu tư một khoản tiền lớn vào dự án."
-
"Stavo investendo un cervo quando ho perso il controllo dell'auto."
"Tôi đang đâm vào một con nai thì mất lái xe."
-
"La macchina stava investendo il pedone, ma fortunatamente sono riuscito a frenare in tempo."
"Chiếc xe suýt đâm vào người đi bộ, nhưng may mắn là tôi đã kịp phanh."
-
"Ieri sera, mentre stavo guidando, stavo per investire un gatto nero che attraversava la strada."
"Tối qua, khi tôi đang lái xe, tôi suýt đâm phải một con mèo đen đang băng qua đường."
-
"Da bambino, investivo sempre le formiche con la mia macchinina."
"Khi còn bé, tôi thường tông những con kiến bằng chiếc xe đồ chơi của mình."
-
"Mentre attraversava la strada, quasi investivo un gatto che è sbucato all'improvviso."
"Trong khi băng qua đường, tôi suýt tông một con mèo bất ngờ xuất hiện."
-
"Ogni volta che guidava troppo velocemente, temevo che investisse qualcuno."
"Mỗi khi anh ấy lái xe quá nhanh, tôi sợ rằng anh ấy sẽ tông ai đó."