inzuppare
Định nghĩa & Giải nghĩa "inzuppare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Immergere o bagnare completamente qualcosa o qualcuno in un liquido, fino a saturazione.
Ý nghĩa của "inzuppare" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó ướt hoàn toàn, sũng nước.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inzuppare"
-
"La pioggia ci ha inzuppati dalla testa ai piedi."
"Cơn mưa đã làm chúng tôi ướt sũng từ đầu đến chân."
-
"Ho inzuppato il pane nel latte per colazione."
"Tôi đã nhúng bánh mì vào sữa để ăn sáng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inzuppare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inzuppare" & Ghi chú
Cách dùng "inzuppare" đúng ngữ cảnh
Động từ "inzuppare" thường được dùng khi vật hoặc người được nhúng hoàn toàn vào chất lỏng, hoặc bị ướt đẫm do mưa, mồ hôi. Cần phân biệt với các mức độ ướt khác.
Ngữ pháp & Chia từ "inzuppare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "inzuppare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | inzuppo |
Io inzuppo i biscotti nel tè.
(Tôi nhúng bánh quy vào trà.)
|
| tu (bạn) | inzuppi |
Tu inzuppi sempre il pane nella zuppa.
(Bạn luôn nhúng bánh mì vào súp.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | inzuppa |
Lui inzuppa la spugna nell'acqua.
(Anh ấy nhúng miếng bọt biển vào nước.)
|
| noi (chúng tôi) | inzuppiamo |
Noi inzuppiamo le magliette nella candeggina per smacchiarle.
(Chúng tôi nhúng áo phông vào thuốc tẩy để tẩy vết bẩn.)
|
| voi (các bạn) | inzuppate |
Voi inzuppate troppo il panettone nel vino!
(Các bạn nhúng bánh panettone vào rượu quá nhiều!)
|
| loro (họ) | inzuppano |
Loro inzuppano i fiori per mantenerli freschi.
(Họ nhúng hoa để giữ cho chúng tươi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi avuto più tempo, avrei inzuppato il panettone nel latte caldo per colazione."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã nhúng bánh panettone vào sữa nóng cho bữa sáng."
-
"Se dovesse piovere, mi inzupperei completamente tornando a casa a piedi."
"Nếu trời mưa, tôi sẽ ướt đẫm khi đi bộ về nhà."
-
"Se il bambino non si fosse mosso così tanto, non lo avrei inzuppato nell'acqua della vasca."
"Nếu đứa trẻ không cử động nhiều như vậy, tôi đã không làm ướt nó trong nước bồn tắm."
-
"La fetta biscottata è stata inzuppata nel latte."
"Miếng bánh mì nướng đã được nhúng vào sữa."
-
"I biscotti sono stati inzuppati nel caffè."
"Những chiếc bánh quy đã được nhúng vào cà phê."
-
"Ho inzuppato il pane nella zuppa."
"Tôi đã nhúng bánh mì vào súp."
-
"Ieri, Maria inzuppò il pane nel latte per la colazione."
"Hôm qua, Maria đã nhúng bánh mì vào sữa cho bữa sáng."
-
"Durante la tempesta, il vento inzuppò i vestiti stesi ad asciugare."
"Trong cơn bão, gió đã làm ướt sũng quần áo đang phơi khô."
-
"Quando cadde nel fiume, si inzuppò completamente."
"Khi anh ấy ngã xuống sông, anh ấy đã bị ướt sũng hoàn toàn."
-
"Il pane è stato inzuppato nel latte caldo."
"Bánh mì đã được nhúng (ngâm) trong sữa nóng."
-
"Le spugne vengono inzuppate nell'acqua prima di pulire."
"Những miếng bọt biển được nhúng vào nước trước khi lau chùi."
-
"I biscotti sono stati inzuppati nel caffè e poi serviti."
"Những chiếc bánh quy đã được nhúng vào cà phê rồi mới đem ra phục vụ."
-
"Perché hai inzuppato i biscotti nel latte?"
"Tại sao bạn lại nhúng bánh quy vào sữa?"
-
"Chi ha inzuppato il mio maglione nella pozzanghera?"
"Ai đã nhúng áo len của tôi vào vũng nước vậy?"
-
"Come posso inzuppare le fette biscottate nel tè senza romperle?"
"Làm thế nào tôi có thể nhúng bánh mì nướng vào trà mà không làm vỡ chúng?"