inzuppato
Định nghĩa & Giải nghĩa "inzuppato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Completamente bagnato; impregnato d'acqua o altro liquido.
Ý nghĩa của "inzuppato" trong tiếng Việt
Hoàn toàn ướt; thấm đẫm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inzuppato"
-
"Sono tornato a casa inzuppato di pioggia."
"Tôi về nhà ướt sũng vì mưa."
-
"Il pane era inzuppato nel latte."
"Bánh mì đã được nhúng ướt sũng trong sữa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inzuppato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inzuppato" & Ghi chú
Cách dùng "inzuppato" đúng ngữ cảnh
Từ "inzuppato" thường được dùng để chỉ trạng thái ướt đẫm do bị ngâm hoặc dính nước nhiều. Tương tự như "ướt sũng" trong tiếng Việt, nhưng có thể mang sắc thái nhấn mạnh hơn về việc ngấm nước hoàn toàn.
Ngữ pháp & Chia từ "inzuppato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il pane inzuppato nel latte era la sua colazione preferita."
"Bánh mì nhúng trong sữa là bữa sáng yêu thích của anh ấy."
-
"Le magliette inzuppate di sudore erano appiccicose e scomode."
"Những chiếc áo phông đẫm mồ hôi thì dính và khó chịu."
-
"Dopo la pioggia, il terreno inzuppato rendeva difficile camminare."
"Sau cơn mưa, mặt đất ướt sũng khiến việc đi lại trở nên khó khăn."
-
"Quel bel libro è inzuppato di pioggia."
"Cuốn sách đẹp đẽ kia bị ướt đẫm mưa."
-
"Quei bei vestiti sono inzuppati d'acqua dopo la tempesta."
"Những bộ quần áo đẹp kia bị ướt đẫm nước sau cơn bão."
-
"Quella bella spugna è inzuppata di detersivo."
"Miếng bọt biển đẹp kia bị thấm đẫm chất tẩy rửa."
-
"Il mio libro è inzuppato perché l'ho lasciato fuori sotto la pioggia."
"Cuốn sách của tôi bị ướt sũng vì tôi đã để nó bên ngoài dưới mưa."
-
"La sua maglietta è inzuppata di sudore dopo la corsa nel parco."
"Áo thun của anh ấy ướt đẫm mồ hôi sau khi chạy trong công viên."
-
"Le nostre scarpe sono inzuppate di fango dopo l'escursione nella foresta."
"Giày của chúng tôi ướt sũng bùn sau chuyến đi bộ đường dài trong rừng."