leccare
Định nghĩa & Giải nghĩa "leccare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Passare la lingua sulla superficie di qualcosa.
Ý nghĩa của "leccare" trong tiếng Việt
Liếm, đưa lưỡi lên trên bề mặt một vật gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "leccare"
-
"Il gatto lecca il suo pelo."
"Con mèo liếm lông của nó."
-
"Ho leccato un gelato al cioccolato."
"Tôi đã liếm một cây kem sô cô la."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "leccare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "leccare" & Ghi chú
Cách dùng "leccare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'leccare' trong tiếng Ý tương đương với 'liếm' trong tiếng Việt. Chú ý đến cách chia động từ khi sử dụng.
Ngữ pháp & Chia từ "leccare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "leccare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | lecco |
Io lecco il gelato.
(Tôi liếm kem.)
|
| tu (bạn) | lecchi |
Tu lecchi il francobollo per attaccarlo.
(Bạn liếm con tem để dán nó.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | lecca |
Lei lecca il cucchiaio.
(Cô ấy liếm cái thìa.)
|
| noi (chúng tôi) | lecchiamo |
Noi lecchiamo il lollipop.
(Chúng tôi liếm kẹo mút.)
|
| voi (các bạn) | leccate |
Voi leccate il gelato troppo velocemente.
(Các bạn liếm kem quá nhanh.)
|
| loro (họ) | leccano |
Loro leccano lecca-lecca.
(Họ liếm kẹo mút.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi un gelato, lo leccherei tutto il giorno."
"Nếu tôi có một cây kem, tôi sẽ liếm nó cả ngày."
-
"Lui leccherebbe il piatto se non fosse in un ristorante elegante."
"Anh ấy sẽ liếm đĩa nếu anh ấy không ở trong một nhà hàng sang trọng."
-
"Noi leccheremmo volentieri la torta al cioccolato appena sfornata."
"Chúng tôi rất sẵn lòng liếm chiếc bánh sô cô la mới ra lò."
-
"Se il gatto avesse fame, leccherebbe la ciotola fino a farla brillare."
"Nếu con mèo đói, nó sẽ liếm cái bát cho đến khi nó sáng bóng."
-
"Se tu non avessi fretta, potresti leccare questo delizioso gelato."
"Nếu bạn không vội, bạn có thể liếm cây kem ngon lành này."
-
"Se il bambino avesse saputo che era vietato, non avrebbe leccato il vetro sporco."
"Nếu đứa trẻ biết rằng điều đó bị cấm, nó đã không liếm tấm kính bẩn."
-
"Ho leccato il gelato al cioccolato tutto il giorno."
"Tôi đã liếm kem sô cô la cả ngày."
-
"È stato leccato dal cane dopo essere caduto nel fango."
"Anh ấy đã bị chó liếm sau khi ngã xuống bùn."
-
"Abbiamo leccato il francobollo prima di attaccarlo alla lettera."
"Chúng tôi đã liếm con tem trước khi dán nó vào lá thư."
-
"Domani, il gatto leccherà il suo cibo preferito con entusiasmo."
"Ngày mai, con mèo sẽ liếm thức ăn yêu thích của nó một cách thích thú."
-
"Quando sarò nonna, leccherò un gelato alla fragola con i miei nipotini."
"Khi tôi là bà, tôi sẽ liếm một cây kem dâu tây với những đứa cháu nhỏ của mình."
-
"Se farai i compiti, dopo leccherai il cucchiaio della torta."
"Nếu con làm bài tập, sau đó con sẽ liếm cái thìa bánh."
-
"Il gatto sta leccando la ciotola vuota."
"Con mèo đang liếm cái bát trống."
-
"Stiamo leccando un gelato al cioccolato."
"Chúng tôi đang liếm một cây kem sô-cô-la."
-
"Il bambino sta leccando il lecca-lecca."
"Đứa trẻ đang liếm cái kẹo mút."
-
"Lecca il gelato prima che si sciolga!"
"Hãy liếm cây kem trước khi nó tan chảy!"
-
"Leccatevi le dita dopo aver mangiato il pollo!"
"Hãy liếm các ngón tay của bạn sau khi ăn thịt gà!"
-
"Non leccare il pavimento, è sporco!"
"Đừng liếm sàn nhà, nó bẩn!"
-
"Il gatto leccò la ciotola fino a renderla pulita."
"Con mèo đã liếm cái bát cho đến khi nó sạch bóng."
-
"Io leccai il gelato così velocemente che mi venne il mal di testa."
"Tôi đã liếm kem quá nhanh đến nỗi bị đau đầu."
-
"Essi leccarono avidamente le caramelle appena comprate."
"Họ đã liếm những viên kẹo vừa mua một cách thèm thuồng."
-
"In gelateria, si lecca il gelato."
"Ở cửa hàng kem, người ta liếm kem."
-
"Durante la preparazione dei dolci, si devono leccare i cucchiai per assaggiare."
"Trong quá trình chuẩn bị món ngọt, người ta phải liếm thìa để nếm."
-
"In alcune culture, si leccano le dita dopo aver mangiato."
"Trong một số nền văn hóa, người ta liếm các ngón tay sau khi ăn."