(Vị trí top_banner)
Hình minh họa leccare
A2
verbo A2 Đời sống hàng ngày

leccare

/lekˈka.re/
liếm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "leccare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Passare la lingua sulla superficie di qualcosa.

Ý nghĩa của "leccare" trong tiếng Việt

Liếm, đưa lưỡi lên trên bề mặt một vật gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "leccare"

  • "Il gatto lecca il suo pelo."

    "Con mèo liếm lông của nó."

  • "Ho leccato un gelato al cioccolato."

    "Tôi đã liếm một cây kem sô cô la."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "leccare"

Đồng nghĩa

lambire (liếm nhẹ)

Cách dùng "leccare" & Ghi chú

Cách dùng "leccare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'leccare' trong tiếng Ý tương đương với 'liếm' trong tiếng Việt. Chú ý đến cách chia động từ khi sử dụng.

Ngữ pháp & Chia từ "leccare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "leccare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) lecco
Io lecco il gelato.
(Tôi liếm kem.)
tu (bạn) lecchi
Tu lecchi il francobollo per attaccarlo.
(Bạn liếm con tem để dán nó.)
lui/lei (anh/cô ấy) lecca
Lei lecca il cucchiaio.
(Cô ấy liếm cái thìa.)
noi (chúng tôi) lecchiamo
Noi lecchiamo il lollipop.
(Chúng tôi liếm kẹo mút.)
voi (các bạn) leccate
Voi leccate il gelato troppo velocemente.
(Các bạn liếm kem quá nhanh.)
loro (họ) leccano
Loro leccano lecca-lecca.
(Họ liếm kẹo mút.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): leccato
"Il gatto ha leccato la ciotola."
(Con mèo đã liếm cái bát.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi un gelato, lo leccherei tutto il giorno."

    "Nếu tôi có một cây kem, tôi sẽ liếm nó cả ngày."

  • "Lui leccherebbe il piatto se non fosse in un ristorante elegante."

    "Anh ấy sẽ liếm đĩa nếu anh ấy không ở trong một nhà hàng sang trọng."

  • "Noi leccheremmo volentieri la torta al cioccolato appena sfornata."

    "Chúng tôi rất sẵn lòng liếm chiếc bánh sô cô la mới ra lò."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se il gatto avesse fame, leccherebbe la ciotola fino a farla brillare."

    "Nếu con mèo đói, nó sẽ liếm cái bát cho đến khi nó sáng bóng."

  • "Se tu non avessi fretta, potresti leccare questo delizioso gelato."

    "Nếu bạn không vội, bạn có thể liếm cây kem ngon lành này."

  • "Se il bambino avesse saputo che era vietato, non avrebbe leccato il vetro sporco."

    "Nếu đứa trẻ biết rằng điều đó bị cấm, nó đã không liếm tấm kính bẩn."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho leccato il gelato al cioccolato tutto il giorno."

    "Tôi đã liếm kem sô cô la cả ngày."

  • "È stato leccato dal cane dopo essere caduto nel fango."

    "Anh ấy đã bị chó liếm sau khi ngã xuống bùn."

  • "Abbiamo leccato il francobollo prima di attaccarlo alla lettera."

    "Chúng tôi đã liếm con tem trước khi dán nó vào lá thư."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, il gatto leccherà il suo cibo preferito con entusiasmo."

    "Ngày mai, con mèo sẽ liếm thức ăn yêu thích của nó một cách thích thú."

  • "Quando sarò nonna, leccherò un gelato alla fragola con i miei nipotini."

    "Khi tôi là bà, tôi sẽ liếm một cây kem dâu tây với những đứa cháu nhỏ của mình."

  • "Se farai i compiti, dopo leccherai il cucchiaio della torta."

    "Nếu con làm bài tập, sau đó con sẽ liếm cái thìa bánh."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il gatto sta leccando la ciotola vuota."

    "Con mèo đang liếm cái bát trống."

  • "Stiamo leccando un gelato al cioccolato."

    "Chúng tôi đang liếm một cây kem sô-cô-la."

  • "Il bambino sta leccando il lecca-lecca."

    "Đứa trẻ đang liếm cái kẹo mút."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Lecca il gelato prima che si sciolga!"

    "Hãy liếm cây kem trước khi nó tan chảy!"

  • "Leccatevi le dita dopo aver mangiato il pollo!"

    "Hãy liếm các ngón tay của bạn sau khi ăn thịt gà!"

  • "Non leccare il pavimento, è sporco!"

    "Đừng liếm sàn nhà, nó bẩn!"

Thì Quá khứ xa
  • "Il gatto leccò la ciotola fino a renderla pulita."

    "Con mèo đã liếm cái bát cho đến khi nó sạch bóng."

  • "Io leccai il gelato così velocemente che mi venne il mal di testa."

    "Tôi đã liếm kem quá nhanh đến nỗi bị đau đầu."

  • "Essi leccarono avidamente le caramelle appena comprate."

    "Họ đã liếm những viên kẹo vừa mua một cách thèm thuồng."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In gelateria, si lecca il gelato."

    "Ở cửa hàng kem, người ta liếm kem."

  • "Durante la preparazione dei dolci, si devono leccare i cucchiai per assaggiare."

    "Trong quá trình chuẩn bị món ngọt, người ta phải liếm thìa để nếm."

  • "In alcune culture, si leccano le dita dopo aver mangiato."

    "Trong một số nền văn hóa, người ta liếm các ngón tay sau khi ăn."