lisciare
Định nghĩa & Giải nghĩa "lisciare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere liscio, uniforme; spianare.
Ý nghĩa của "lisciare" trong tiếng Việt
Đối với chim, chải chuốt, tỉa tót và sắp xếp lông bằng mỏ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "lisciare"
-
"Ogni mattina liscia i capelli con la spazzola."
"Mỗi sáng anh ấy chải tóc bằng lược."
-
"Ha lisciato la gonna prima di indossarla."
"Cô ấy đã vuốt phẳng chiếc váy trước khi mặc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lisciare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lisciare" & Ghi chú
Cách dùng "lisciare" đúng ngữ cảnh
Từ 'lisciare' trong tiếng Ý có nghĩa rộng hơn 'chải chuốt' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc làm cho bề mặt trở nên mịn màng, phẳng phiu. Khi nói về lông, tóc, quần áo, nó tương đương với việc chải, vuốt cho thẳng, mượt mà. Cần chú ý sự khác biệt này để sử dụng chính xác.
Ngữ pháp & Chia từ "lisciare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "lisciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | liscio |
Io liscio la tovaglia per togliere le pieghe.
(Tôi vuốt thẳng khăn trải bàn để loại bỏ các nếp nhăn.)
|
| tu (bạn) | lisci |
Tu lisci i capelli prima di uscire?
(Bạn có làm mượt tóc trước khi ra ngoài không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | liscia |
Lei liscia la gonna prima di indossarla.
(Cô ấy làm phẳng chiếc váy trước khi mặc nó.)
|
| noi (chúng tôi) | lisciamo |
Noi lisciamo il legno per prepararlo alla verniciatura.
(Chúng tôi làm nhẵn gỗ để chuẩn bị cho việc sơn.)
|
| voi (các bạn) | lisciate |
Voi lisciate la superficie del muro prima di dipingere.
(Các bạn làm phẳng bề mặt tường trước khi sơn.)
|
| loro (họ) | lisciano |
Loro lisciano le lenzuola dopo averle lavate.
(Họ làm phẳng ga trải giường sau khi giặt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi tempo, liscierei quella vecchia tavola di legno per farne un bel tavolo."
"Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ làm nhẵn tấm ván gỗ cũ đó để làm thành một chiếc bàn đẹp."
-
"Se tu lisciassi i tuoi capelli, sembreresti più elegante."
"Nếu bạn làm mượt tóc, bạn sẽ trông thanh lịch hơn."
-
"Se avesse usato una spatola più adatta, avrebbe potuto lisciare meglio il muro."
"Nếu anh ấy sử dụng một cái bay phù hợp hơn, anh ấy đã có thể làm phẳng bức tường tốt hơn."
-
"Sto lisciando la tovaglia per togliere le pieghe."
"Tôi đang vuốt phẳng khăn trải bàn để loại bỏ các nếp gấp."
-
"Stava lisciando i capelli con la spazzola quando l'ho vista."
"Cô ấy đang chải mượt tóc bằng lược khi tôi nhìn thấy cô ấy."
-
"Stiamo lisciando il muro prima di dipingerlo."
"Chúng tôi đang làm phẳng bức tường trước khi sơn nó."
-
"Liscia questo tavolo, per favore!"
"Hãy làm nhẵn cái bàn này, làm ơn!"
-
"Lisciate la superficie con cura!"
"Hãy làm nhẵn bề mặt một cách cẩn thận!"
-
"Non lisciare i tuoi capelli in quel modo!"
"Đừng vuốt tóc của bạn theo cách đó!"
-
"Ieri, il falegname lisciò il legno con cura."
"Hôm qua, người thợ mộc đã cẩn thận làm nhẵn gỗ."
-
"Lisciasti la superficie del tavolo prima di verniciarlo."
"Bạn đã làm nhẵn bề mặt bàn trước khi sơn nó."
-
"Lisciarono il terreno per prepararlo alla semina."
"Họ đã làm phẳng đất để chuẩn bị cho việc gieo hạt."
-
"La superficie del tavolo è stata lisciata con cura dal falegname."
"Bề mặt của chiếc bàn đã được người thợ mộc làm nhẵn cẩn thận."
-
"Le rughe del suo viso vennero lisciate dall'uso costante di creme idratanti."
"Các nếp nhăn trên khuôn mặt cô ấy đã được làm mờ đi nhờ việc sử dụng kem dưỡng ẩm thường xuyên."
-
"I capelli della bambina sono stati lisciati dalla madre prima della recita scolastica."
"Tóc của cô bé đã được mẹ chải chuốt trước buổi biểu diễn ở trường."