mura
Định nghĩa & Giải nghĩa "mura"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Struttura difensiva eretta a protezione di una città o di un castello.
Ý nghĩa của "mura" trong tiếng Việt
Tường thành phòng thủ của một lâu đài hoặc thành phố có tường bao quanh, có đỉnh rộng với lối đi và thường có lan can.
Câu ví dụ tiếng Ý với "mura"
-
"Le mura della città vecchia sono ancora ben conservate."
"Tường thành của thành phố cổ vẫn được bảo tồn tốt."
-
"La fortezza era protetta da imponenti mura."
"Pháo đài được bảo vệ bởi những bức tường thành kiên cố."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mura"
Đồng nghĩa
Cách dùng "mura" & Ghi chú
Cách dùng "mura" đúng ngữ cảnh
Tường thành thường được xây dựng để bảo vệ một thành phố hoặc lâu đài khỏi các cuộc tấn công. 'Mura' có thể dùng để chỉ bức tường thành nói chung hoặc một phần của nó. Cần phân biệt với 'parete' (tường trong nhà).
Ngữ pháp & Chia từ "mura" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il muro |
Il muro della città era molto antico.
(Bức tường của thành phố rất cổ kính.)
|
| Với mạo từ xác định | le mura |
Le mura proteggevano la città dagli invasori.
(Những bức tường bảo vệ thành phố khỏi những kẻ xâm lược.)
|
| Với mạo từ không xác định | un muro |
C'è un muro che divide le due proprietà.
(Có một bức tường ngăn cách hai khu đất.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Le mura antiche della città raccontano storie di battaglie e assedi."
"Những bức tường thành cổ của thành phố kể những câu chuyện về các trận chiến và cuộc bao vây."
-
"La ricostruzione delle mura danneggiate è stata un'opera lunga e costosa."
"Việc tái thiết những bức tường thành bị hư hại là một công trình dài và tốn kém."
-
"Camminare lungo le mura al tramonto offre una vista spettacolare sulla valle."
"Đi bộ dọc theo những bức tường thành lúc hoàng hôn mang đến một khung cảnh ngoạn mục nhìn ra thung lũng."