nomina
Định nghĩa & Giải nghĩa "nomina"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'atto di nominare o designare qualcuno a una carica o posizione specifica.
Ý nghĩa của "nomina" trong tiếng Việt
Hành động chính thức chỉ định, đặt tên, phong chức, hoặc gán một vai trò, trạng thái cụ thể cho ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "nomina"
-
"La sua nomina a direttore è stata una sorpresa per tutti."
"Sự chỉ định của anh ấy vào vị trí giám đốc là một bất ngờ đối với tất cả mọi người."
-
"Il presidente ha firmato il decreto di nomina dei nuovi ministri."
"Tổng thống đã ký sắc lệnh chỉ định các bộ trưởng mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nomina"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nomina" & Ghi chú
Cách dùng "nomina" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'nomina' thường được dùng để chỉ sự chỉ định chính thức vào một vị trí, chức vụ, hoặc vai trò nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'scelta' (sự lựa chọn) hoặc 'elezione' (cuộc bầu cử), vốn mang nghĩa rộng hơn và không nhất thiết liên quan đến việc chỉ định chính thức.
Ngữ pháp & Chia từ "nomina" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la nomina |
La nomina del nuovo direttore è stata una sorpresa.
(Việc bổ nhiệm giám đốc mới là một bất ngờ.)
|
| Với mạo từ xác định | le nomine |
Le nomine dei nuovi ministri saranno annunciate domani.
(Việc bổ nhiệm các bộ trưởng mới sẽ được công bố vào ngày mai.)
|
| Với mạo từ không xác định | una nomina |
Ricevere una nomina per quel premio è un grande onore.
(Nhận được một đề cử cho giải thưởng đó là một vinh dự lớn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La nomina del nuovo direttore è stata accolta con favore."
"Việc bổ nhiệm giám đốc mới đã được đón nhận một cách tích cực."
-
"Il presidente ha firmato le nomine dei nuovi ambasciatori."
"Tổng thống đã ký quyết định bổ nhiệm các đại sứ mới."
-
"Lo scandalo ha ritardato la nomina del nuovo ministro."
"Vụ bê bối đã trì hoãn việc bổ nhiệm bộ trưởng mới."
-
"Oggi ho ricevuto una nomina a responsabile del progetto."
"Hôm nay tôi đã nhận được một sự bổ nhiệm làm người phụ trách dự án."
-
"È stata una nomina inaspettata, ma sono pronto per la sfida."
"Đó là một sự bổ nhiệm bất ngờ, nhưng tôi đã sẵn sàng cho thử thách."
-
"Il consiglio ha approvato una nomina per il nuovo direttore."
"Hội đồng đã thông qua một quyết định bổ nhiệm giám đốc mới."