offuscare
Định nghĩa & Giải nghĩa "offuscare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere meno chiaro, meno distinto; velare, oscurare.
Ý nghĩa của "offuscare" trong tiếng Việt
Làm cho trở nên không rõ ràng hoặc ít phân biệt hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "offuscare"
-
"La nebbia offuscava la vista."
"Sương mù làm mờ tầm nhìn."
-
"La sua reputazione è stata offuscata dallo scandalo."
"Danh tiếng của anh ấy đã bị lu mờ bởi vụ bê bối."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "offuscare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "offuscare" & Ghi chú
Cách dùng "offuscare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'offuscare' thường được dùng để chỉ việc làm mờ đi một vật thể, một hình ảnh hoặc một ý tưởng. Nó có thể mang nghĩa bóng, ví dụ như làm lu mờ danh tiếng của ai đó. Cần phân biệt với 'sfocare' (làm mất nét, không rõ nét).
Ngữ pháp & Chia từ "offuscare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "offuscare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | offusco |
Io offusco il vetro con il mio respiro.
(Tôi làm mờ kính bằng hơi thở của mình.)
|
| tu (bạn) | offuschi |
Tu offuschi la verità con le tue bugie.
(Bạn làm lu mờ sự thật bằng những lời nói dối của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | offusca |
La nebbia offusca la vista.
(Sương mù làm mờ tầm nhìn.)
|
| noi (chúng tôi) | offuschiamo |
Noi offuschiamo i nostri problemi con l'alcol.
(Chúng tôi làm lu mờ những vấn đề của mình bằng rượu.)
|
| voi (các bạn) | offuscate |
Voi offuscate la mia reputazione con le vostre calunnie.
(Các bạn làm hoen ố danh tiếng của tôi bằng những lời vu khống.)
|
| loro (họ) | offuscano |
Le cattive notizie offuscano la loro gioia.
(Những tin xấu làm lu mờ niềm vui của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il fumo sta offuscando la mia vista."
"Khói đang làm mờ tầm nhìn của tôi."
-
"La nebbia sta offuscando i contorni delle montagne."
"Sương mù đang làm mờ các đường nét của những ngọn núi."
-
"La paura sta offuscando il suo giudizio."
"Nỗi sợ hãi đang làm lu mờ sự phán xét của anh ấy."
-
"Quando ero giovane, la nebbia offuscava spesso la vista delle montagne."
"Khi tôi còn trẻ, sương mù thường làm mờ tầm nhìn ra những ngọn núi."
-
"La sua rabbia offuscava il suo giudizio e prendeva decisioni impulsive."
"Sự tức giận của anh ấy làm mờ đi sự phán xét của anh ấy và anh ấy đưa ra những quyết định bốc đồng."
-
"Le lacrime le offuscavano la vista, rendendo difficile leggere il libro."
"Nước mắt làm mờ tầm nhìn của cô ấy, khiến việc đọc sách trở nên khó khăn."
-
"La nebbia ha offuscato la vista del navigatore."
"Sương mù đã làm mờ tầm nhìn của người lái tàu."
-
"Le sue parole hanno offuscato la mia reputazione."
"Lời nói của anh ấy đã làm hoen ố danh tiếng của tôi."
-
"Il fumo ha offuscato i colori del dipinto."
"Khói đã làm mờ màu sắc của bức tranh."
-
"La sua reputazione è stata offuscata dalle accuse."
"Danh tiếng của anh ấy đã bị làm lu mờ bởi những lời buộc tội."
-
"Le finestre sono state offuscate dalla nebbia."
"Các cửa sổ đã bị làm mờ bởi sương mù."
-
"Il ricordo di quel giorno viene spesso offuscato dal tempo."
"Ký ức về ngày đó thường bị thời gian làm lu mờ."
-
"In certe situazioni, si rischia di offuscare la verità con dichiarazioni vaghe."
"Trong những tình huống nhất định, người ta có nguy cơ làm lu mờ sự thật bằng những tuyên bố mơ hồ."
-
"Quando si parla di politica, si tende ad offuscare i fatti con opinioni personali."
"Khi nói về chính trị, người ta có xu hướng làm lu mờ sự kiện bằng những ý kiến cá nhân."
-
"Durante le manifestazioni, si cerca spesso di offuscare l'immagine dei partecipanti con false accuse."
"Trong các cuộc biểu tình, người ta thường cố gắng làm lu mờ hình ảnh của những người tham gia bằng những lời buộc tội sai trái."