oppresso
Định nghĩa & Giải nghĩa "oppresso"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che subisce un'azione di forza o di potere che ne limita la libertà e i diritti.
Ý nghĩa của "oppresso" trong tiếng Việt
Bị ngược đãi, hành hạ, đàn áp, đặc biệt vì chủng tộc, niềm tin chính trị hoặc tôn giáo.
Câu ví dụ tiếng Ý với "oppresso"
-
"Il popolo era oppresso dal regime totalitario."
"Người dân bị áp bức bởi chế độ toàn trị."
-
"Gli schiavi erano oppressi dai loro padroni."
"Những người nô lệ bị áp bức bởi chủ nhân của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "oppresso"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "oppresso" & Ghi chú
Cách dùng "oppresso" đúng ngữ cảnh
Từ 'oppresso' thường được sử dụng để chỉ tình trạng bị áp bức, đàn áp bởi một thế lực mạnh hơn. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'sottomesso' (bị khuất phục). Cần phân biệt với 'depresso' (trầm cảm).
Ngữ pháp & Chia từ "oppresso" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quel popolo oppresso ha lottato per la sua libertà."
"Dân tộc bị áp bức đó đã đấu tranh cho tự do của mình."
-
"È bello vedere come un artista oppresso possa trasformare la sua sofferenza in arte."
"Thật tuyệt khi thấy một nghệ sĩ bị áp bức có thể biến nỗi đau của mình thành nghệ thuật."
-
"Quei lavoratori oppressi hanno deciso di scioperare per ottenere condizioni di lavoro migliori."
"Những người lao động bị áp bức đó đã quyết định đình công để có được điều kiện làm việc tốt hơn."
-
"In passato, il popolo era più oppresso di quanto lo sia oggi."
"Trong quá khứ, người dân bị áp bức hơn so với ngày nay."
-
"Maria si sentiva la più oppressa tra tutte le sue colleghe a causa del carico di lavoro ingiusto."
"Maria cảm thấy bị áp bức nhất trong số tất cả các đồng nghiệp của mình vì khối lượng công việc không công bằng."
-
"Sotto quel regime, nessuno era meno oppresso degli altri; tutti soffrivano allo stesso modo."
"Dưới chế độ đó, không ai bị áp bức ít hơn những người khác; tất cả đều chịu đựng như nhau."
-
"Il mio cuore è oppresso dalla tristezza dopo la tua partenza."
"Trái tim tôi bị đè nặng bởi nỗi buồn sau sự ra đi của bạn."
-
"La sua gente vive in un paese oppresso dal regime totalitario."
"Người dân của anh ấy sống ở một đất nước bị áp bức bởi chế độ toàn trị."
-
"I loro diritti sono oppressi dalla legge ingiusta."
"Quyền của họ bị áp bức bởi luật pháp bất công."