organizzare
Định nghĩa & Giải nghĩa "organizzare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Pianificare e strutturare qualcosa in modo sistematico.
Ý nghĩa của "organizzare" trong tiếng Việt
Hành động lập kế hoạch và sắp xếp một cái gì đó một cách có hệ thống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "organizzare"
-
"Dobbiamo organizzare una festa di compleanno a sorpresa per Marco."
"Chúng ta cần tổ chức một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho Marco."
-
"L'azienda sta organizzando un corso di formazione per i dipendenti."
"Công ty đang tổ chức một khóa đào tạo cho nhân viên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "organizzare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "organizzare" & Ghi chú
Cách dùng "organizzare" đúng ngữ cảnh
Từ "organizzare" trong tiếng Ý tương đương với "tổ chức" trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc lập kế hoạch và sắp xếp một cái gì đó. Chú ý sự khác biệt nhỏ về sắc thái giữa "organizzare" (tổ chức một sự kiện, một công việc) và "costituire" (thành lập một tổ chức, một công ty).
Ngữ pháp & Chia từ "organizzare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "organizzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | organizzo |
Io organizzo il mio tempo in modo efficiente.
(Tôi tổ chức thời gian của mình một cách hiệu quả.)
|
| tu (bạn) | organizzi |
Tu organizzi sempre le migliori feste.
(Bạn luôn tổ chức những bữa tiệc tuyệt vời nhất.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | organizza |
Lui organizza il viaggio di lavoro.
(Anh ấy tổ chức chuyến công tác.)
|
| noi (chúng tôi) | organizziamo |
Noi organizziamo una gita fuori porta ogni fine settimana.
(Chúng tôi tổ chức một chuyến đi chơi vào mỗi cuối tuần.)
|
| voi (các bạn) | organizzate |
Voi organizzate eventi benefici molto importanti.
(Các bạn tổ chức các sự kiện từ thiện rất quan trọng.)
|
| loro (họ) | organizzano |
Loro organizzano una conferenza internazionale.
(Họ tổ chức một hội nghị quốc tế.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Organizza la tua scrivania prima di iniziare a studiare!"
"Hãy sắp xếp bàn học của bạn trước khi bắt đầu học!"
-
"Organizziamo una festa a sorpresa per il suo compleanno!"
"Hãy tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của anh ấy!"
-
"Organizzate il lavoro in modo efficiente per finire in tempo!"
"Hãy tổ chức công việc một cách hiệu quả để hoàn thành đúng thời hạn!"
-
"Io ho organizzato una festa a sorpresa per il compleanno della mia amica."
"Tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của bạn tôi."
-
"Loro hanno organizzato un viaggio in Italia la scorsa estate."
"Họ đã tổ chức một chuyến đi đến Ý vào mùa hè năm ngoái."
-
"Maria ha organizzato tutti i documenti per la riunione di domani."
"Maria đã sắp xếp tất cả các tài liệu cho cuộc họp ngày mai."
-
"Ieri, ho organizzato una festa a sorpresa per il mio migliore amico."
"Hôm qua, tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho người bạn thân nhất của tôi."
-
"Quando ero bambino, organizzavo sempre tornei di calcio con i miei amici nel cortile."
"Khi còn nhỏ, tôi luôn tổ chức các giải đấu bóng đá với bạn bè trong sân."
-
"Mentre organizzavamo il viaggio, abbiamo scoperto molte cose interessanti sulla destinazione."
"Trong khi chúng tôi đang tổ chức chuyến đi, chúng tôi đã khám phá ra nhiều điều thú vị về điểm đến."
-
"Come possiamo organizzare la festa di compleanno a sorpresa?"
"Chúng ta có thể tổ chức bữa tiệc sinh nhật bất ngờ như thế nào?"
-
"Chi ha deciso di organizzare il concerto di beneficenza?"
"Ai đã quyết định tổ chức buổi hòa nhạc từ thiện?"
-
"Quando pensi di organizzare il viaggio in Italia?"
"Bạn định tổ chức chuyến đi đến Ý khi nào?"
-
"Dobbiamo organizzare una festa a sorpresa per il compleanno di Marco."
"Chúng ta cần tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của Marco."
-
"Non riesco a organizzare il mio tempo in modo efficiente questa settimana."
"Tôi không thể sắp xếp thời gian của mình một cách hiệu quả trong tuần này."
-
"Hanno deciso di organizzare un viaggio in Italia la prossima estate."
"Họ đã quyết định tổ chức một chuyến đi đến Ý vào mùa hè tới."
-
"In Italia, si organizzano spesso eventi culturali durante l'estate."
"Ở Ý, các sự kiện văn hóa thường được tổ chức vào mùa hè."
-
"Si è organizzata una grande festa per il suo compleanno."
"Một bữa tiệc lớn đã được tổ chức cho sinh nhật của anh ấy/cô ấy."
-
"In questa azienda, si organizzano i progetti in modo molto efficiente."
"Trong công ty này, các dự án được tổ chức một cách rất hiệu quả."