pianificare
Định nghĩa & Giải nghĩa "pianificare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Organizzare e programmare in modo dettagliato e preciso un'attività o un evento.
Ý nghĩa của "pianificare" trong tiếng Việt
Lên kế hoạch và sắp xếp một cách cẩn thận và hiệu quả.
Câu ví dụ tiếng Ý với "pianificare"
-
"Devo pianificare il mio tempo per studiare di più."
"Tôi cần sắp xếp thời gian để học nhiều hơn."
-
"Abbiamo pianificato la riunione per la prossima settimana."
"Chúng tôi đã sắp xếp cuộc họp vào tuần tới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pianificare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pianificare" & Ghi chú
Cách dùng "pianificare" đúng ngữ cảnh
Khi dịch 'sắp xếp thời gian' sang tiếng Ý, 'pianificare' nhấn mạnh việc lập kế hoạch chi tiết và có mục tiêu rõ ràng. Có thể dùng 'organizzare il tempo' nhưng 'pianificare' trang trọng và chuyên nghiệp hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "pianificare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "pianificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | pianifico |
Io pianifico le mie vacanze con largo anticipo.
(Tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình trước rất lâu.)
|
| tu (bạn) | pianifichi |
Tu pianifichi sempre tutto nei minimi dettagli.
(Bạn luôn lên kế hoạch mọi thứ đến từng chi tiết nhỏ nhất.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | pianifica |
Lei pianifica la sua giornata lavorativa.
(Cô ấy lên kế hoạch cho ngày làm việc của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | pianifichiamo |
Noi pianifichiamo una festa a sorpresa per Marco.
(Chúng tôi lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ cho Marco.)
|
| voi (các bạn) | pianificate |
Voi pianificate il vostro futuro con saggezza.
(Các bạn lên kế hoạch cho tương lai của mình một cách khôn ngoan.)
|
| loro (họ) | pianificano |
Loro pianificano un viaggio in Italia.
(Họ lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Ý.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo pianificato meglio le vacanze, non saremmo rimasti bloccati in aeroporto."
"Nếu chúng ta đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ tốt hơn, chúng ta đã không bị mắc kẹt ở sân bay."
-
"Se pianificassi il mio tempo in modo più efficiente, potrei finire il lavoro in anticipo."
"Nếu tôi lên kế hoạch thời gian của mình hiệu quả hơn, tôi có thể hoàn thành công việc sớm."
-
"Se il governo pianificasse investimenti a lungo termine, l'economia ne beneficerebbe."
"Nếu chính phủ lên kế hoạch đầu tư dài hạn, nền kinh tế sẽ được hưởng lợi."
-
"Abbiamo pianificato la vacanza nei minimi dettagli."
"Chúng tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất."
-
"È stato pianificato un incontro con il direttore per discutere il progetto."
"Một cuộc gặp gỡ với giám đốc đã được lên kế hoạch để thảo luận về dự án."
-
"Non avevamo pianificato di incontrarci qui."
"Chúng tôi đã không lên kế hoạch gặp nhau ở đây."
-
"Ho pianificato una vacanza in Toscana per la prossima estate."
"Tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ở vùng Tuscany vào mùa hè tới."
-
"Abbiamo pianificato attentamente ogni dettaglio della festa di compleanno di Marco."
"Chúng tôi đã lên kế hoạch cẩn thận mọi chi tiết của bữa tiệc sinh nhật của Marco."
-
"Lei ha pianificato di studiare all'estero dopo la laurea."
"Cô ấy đã lên kế hoạch du học sau khi tốt nghiệp."
-
"Io pianifico le mie vacanze estive con mesi di anticipo."
"Tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè của mình trước cả mấy tháng."
-
"Ogni settimana, noi pianifichiamo il menu per la cena."
"Mỗi tuần, chúng tôi lên kế hoạch thực đơn cho bữa tối."
-
"La direzione pianifica attentamente ogni dettaglio del nuovo progetto."
"Ban quản lý lên kế hoạch cẩn thận từng chi tiết của dự án mới."
-
"È necessario che tu pianifichi ogni dettaglio del viaggio."
"Cần thiết là bạn phải lên kế hoạch chi tiết cho mọi thứ của chuyến đi."
-
"Dubito che loro pianifichino di venire alla festa."
"Tôi nghi ngờ rằng họ có kế hoạch đến bữa tiệc."
-
"Spero che il governo pianifichi attentamente le prossime mosse economiche."
"Tôi hy vọng rằng chính phủ lên kế hoạch cẩn thận cho các bước đi kinh tế tiếp theo."