permettersi
Định nghĩa & Giải nghĩa "permettersi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere i mezzi economici o il tempo necessari per fare o comprare qualcosa.
Ý nghĩa của "permettersi" trong tiếng Việt
Có đủ tiền để mua cái gì đó hoặc đủ thời gian để làm cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "permettersi"
-
"Non posso permettermi una macchina nuova."
"Tôi không đủ tiền mua một chiếc ô tô mới."
-
"Non mi posso permettere di perdere tempo."
"Tôi không thể lãng phí thời gian."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "permettersi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "permettersi" & Ghi chú
Cách dùng "permettersi" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'permettersi' thường được dùng với nghĩa có đủ khả năng tài chính. Tuy nhiên, nó cũng có thể được dùng để chỉ việc có đủ thời gian hoặc sự cho phép để làm điều gì đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ nghĩa của từ.
Ngữ pháp & Chia từ "permettersi" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "permettersi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi permetto |
Io mi permetto di dissentire.
(Tôi cho phép mình không đồng ý.)
|
| tu (bạn) | ti permetti |
Tu ti permetti troppo spesso.
(Bạn quá thường xuyên cho phép mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si permette |
Lui si permette di arrivare in ritardo.
(Anh ấy cho phép mình đến muộn.)
|
| noi (chúng tôi) | ci permettiamo |
Noi ci permettiamo un lusso ogni tanto.
(Chúng tôi thỉnh thoảng cho phép mình hưởng một sự xa xỉ.)
|
| voi (các bạn) | vi permettete |
Voi vi permettete troppe libertà.
(Các bạn cho phép mình quá nhiều tự do.)
|
| loro (họ) | si permettono |
Loro si permettono di giudicare gli altri.
(Họ cho phép mình phán xét người khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Non mi posso permettere una macchina nuova quest'anno."
"Tôi không thể cho phép mình mua một chiếc xe hơi mới trong năm nay."
-
"Si sono permessi di criticare il mio lavoro senza averlo nemmeno letto."
"Họ đã cho phép mình chỉ trích công việc của tôi mà thậm chí còn chưa đọc nó."
-
"Non ci eravamo potuti permettere una vacanza all'estero quando eravamo studenti."
"Chúng tôi đã không thể cho phép mình một kỳ nghỉ ở nước ngoài khi chúng tôi còn là sinh viên."
-
"Se avessi vinto alla lotteria, mi sarei potuto permettere di comprare una villa al mare."
"Nếu tôi trúng xổ số, tôi đã có thể mua một biệt thự bên bờ biển."
-
"Se studiassi di più, potrei permettermi di andare in vacanza quest'estate."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi có thể có đủ khả năng đi nghỉ mát vào mùa hè này."
-
"Se avessimo risparmiato più soldi, ci saremmo potuti permettere un'auto nuova."
"Nếu chúng ta tiết kiệm được nhiều tiền hơn, chúng ta đã có thể mua một chiếc xe hơi mới."
-
"Non mi sono potuto permettere una vacanza quest'anno."
"Tôi đã không thể cho phép mình có một kỳ nghỉ năm nay."
-
"Si sono potuti permettere una macchina nuova, finalmente!"
"Cuối cùng thì họ cũng đã có thể mua một chiếc xe hơi mới!"
-
"Non ci saremmo potuti permettere di perdere questa occasione."
"Chúng ta đã không thể cho phép mình bỏ lỡ cơ hội này."
-
"Quando avrò un lavoro migliore, mi permetterò di viaggiare in Italia ogni anno."
"Khi tôi có một công việc tốt hơn, tôi sẽ cho phép bản thân đi du lịch Ý mỗi năm."
-
"Non so se si potranno permettere una casa nuova con i loro stipendi attuali."
"Tôi không biết liệu họ có thể mua được một ngôi nhà mới với mức lương hiện tại của họ hay không."
-
"Se risparmieremo diligentemente, ci permetteremo di comprare un'auto sportiva l'anno prossimo."
"Nếu chúng ta tiết kiệm siêng năng, chúng ta sẽ cho phép mình mua một chiếc xe thể thao vào năm tới."
-
"Non mi potetti permettere una vacanza lussuosa quell'anno."
"Tôi đã không thể cho phép mình một kỳ nghỉ sang trọng vào năm đó."
-
"Si permisero di criticare il suo lavoro senza conoscerlo a fondo."
"Họ đã cho phép mình chỉ trích công việc của anh ấy mà không thực sự hiểu rõ."
-
"Mio nonno si poté permettere di comprare una casa grande quando era giovane."
"Ông tôi đã có thể cho phép mình mua một căn nhà lớn khi còn trẻ."
-
"In Italia, molte case vacanze non possono permettersi di essere affittate a prezzi bassi, perché le tasse sono troppo alte."
"Ở Ý, nhiều nhà nghỉ không thể cho thuê với giá thấp, vì thuế quá cao."
-
"Questi lussi non possono permettersi di essere acquistati da tutti."
"Những thứ xa xỉ này không phải ai cũng có đủ khả năng mua."
-
"Certi trattamenti medici molto costosi non si possono permettere di essere fatti da chiunque."
"Một số phương pháp điều trị y tế rất tốn kém không phải ai cũng có khả năng thực hiện."
-
"Quando ero giovane, non potevo permettermi di viaggiare spesso, ma l'anno scorso mi sono finalmente permesso un viaggio in Italia."
"Khi tôi còn trẻ, tôi không đủ khả năng đi du lịch thường xuyên, nhưng năm ngoái cuối cùng tôi đã cho phép bản thân một chuyến đi đến Ý."
-
"Mentre lavoravo part-time, non mi permettevo molti lussi, ma una volta ottenuto il lavoro a tempo pieno, ho potuto permettermi una macchina nuova."
"Khi tôi làm việc bán thời gian, tôi không cho phép mình nhiều xa xỉ, nhưng một khi có được công việc toàn thời gian, tôi đã có thể mua một chiếc xe hơi mới."
-
"Da bambino, non mi potevo permettere tutte le figurine che volevo, così quando ho ricevuto dei soldi per il mio compleanno, mi sono permesso di comprare un intero pacchetto."
"Khi còn nhỏ, tôi không thể mua được tất cả những nhãn dán mà tôi muốn, vì vậy khi tôi nhận được tiền vào ngày sinh nhật, tôi đã tự cho phép mình mua cả một gói."
-
"Non mi permetto di comprare una macchina nuova quest'anno."
"Tôi không đủ khả năng mua một chiếc xe hơi mới trong năm nay."
-
"Si permettono di criticare gli altri, ma non accettano critiche."
"Họ cho phép mình chỉ trích người khác, nhưng lại không chấp nhận sự chỉ trích."
-
"Non ci possiamo permettere una vacanza lunga quest'estate."
"Chúng tôi không thể cho phép mình có một kỳ nghỉ dài vào mùa hè này."