permutazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "permutazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ciascuno dei modi diversi in cui si possono ordinare gli elementi di un insieme finito.
Ý nghĩa của "permutazione" trong tiếng Việt
Một cách, đặc biệt là một trong số các biến thể có thể, trong đó một tập hợp hoặc một số lượng các vật có thể được sắp xếp hoặc bố trí.
Câu ví dụ tiếng Ý với "permutazione"
-
"Il numero di permutazioni di un insieme di n elementi è n fattoriale."
"Số hoán vị của một tập hợp n phần tử là n giai thừa."
-
"La permutazione degli addendi non cambia la somma."
"Hoán vị các số hạng không làm thay đổi tổng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "permutazione"
Đồng nghĩa
Cách dùng "permutazione" & Ghi chú
Cách dùng "permutazione" đúng ngữ cảnh
Trong toán học, 'permutazione' thường được dùng để chỉ sự thay đổi vị trí của các phần tử trong một tập hợp. Cần phân biệt với 'combinazione' (tổ hợp) khi thứ tự không quan trọng.
Ngữ pháp & Chia từ "permutazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la permutazione |
La permutazione delle lettere ha creato una nuova parola.
(Sự hoán vị các chữ cái đã tạo ra một từ mới.)
|
| Với mạo từ xác định | le permutazioni |
Le permutazioni possibili sono numerose.
(Các hoán vị có thể có rất nhiều.)
|
| Với mạo từ không xác định | una permutazione |
Una permutazione può cambiare l'ordine degli elementi.
(Một hoán vị có thể thay đổi thứ tự của các phần tử.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La permutazione delle lettere nella parola "amore" crea nuove possibilità espressive."
"Sự hoán vị các chữ cái trong từ "amore" tạo ra những khả năng biểu đạt mới."
-
"Lo studio della permutazione è fondamentale in combinatoria."
"Nghiên cứu về hoán vị là nền tảng trong tổ hợp."
-
"Le permutazioni possibili con cinque elementi sono sorprendentemente numerose."
"Các hoán vị có thể có với năm phần tử là nhiều một cách đáng ngạc nhiên."
-
"Ho visto una permutazione interessante di colori nel cielo al tramonto."
"Tôi đã thấy một sự hoán vị màu sắc thú vị trên bầu trời lúc hoàng hôn."
-
"Il professore ha spiegato cos'è una permutazione ciclica durante la lezione di matematica."
"Giáo sư đã giải thích hoán vị vòng là gì trong giờ học toán."
-
"Per risolvere questo problema, dobbiamo considerare una permutazione di tutte le possibili soluzioni."
"Để giải quyết vấn đề này, chúng ta phải xem xét một sự hoán vị của tất cả các giải pháp khả thi."
-
"Le permutazioni di queste lettere creano parole nuove e interessanti."
"Các hoán vị của những chữ cái này tạo ra những từ mới và thú vị."
-
"Abbiamo calcolato le permutazioni possibili dei numeri da 1 a 5."
"Chúng tôi đã tính toán các hoán vị có thể có của các số từ 1 đến 5."
-
"Le permutazioni degli ingredienti possono portare a nuove ricette."
"Việc hoán vị các thành phần có thể dẫn đến những công thức mới."