(Vị trí top_banner)
Hình minh họa piano orizzontale
B1
sostantivo B1 Toán học, Hình học, Khoa học, Kỹ thuật

piano orizzontale

/ˈpjano orit͡t͡sonˈtale/
mặt phẳng ngang
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "piano orizzontale"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Superficie piana e liscia che si estende parallelamente all'orizzonte.

Ý nghĩa của "piano orizzontale" trong tiếng Việt

Một bề mặt phẳng, hai chiều, kéo dài vô tận theo hướng song song với đường chân trời.

Câu ví dụ tiếng Ý với "piano orizzontale"

  • "Il tavolo è un piano orizzontale perfetto."

    "Cái bàn là một mặt phẳng ngang hoàn hảo."

  • "L'architetto ha progettato la casa con un piano orizzontale ampio e luminoso."

    "Kiến trúc sư đã thiết kế ngôi nhà với một mặt phẳng ngang rộng rãi và sáng sủa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "piano orizzontale"

Đồng nghĩa

superficie orizzontale (bề mặt nằm ngang)

Trái nghĩa

Cách dùng "piano orizzontale" & Ghi chú

Cách dùng "piano orizzontale" đúng ngữ cảnh

Khái niệm 'piano orizzontale' trong tiếng Ý tương tự như 'mặt phẳng ngang' trong tiếng Việt, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như toán học, kiến trúc và địa lý. Cần phân biệt với 'piano verticale' (mặt phẳng đứng).

Ngữ pháp & Chia từ "piano orizzontale" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il piano orizzontale
Il piano orizzontale del tavolo è liscio.
(Mặt phẳng nằm ngang của cái bàn thì nhẵn.)
Với mạo từ xác định i piani orizzontali
I piani orizzontali degli edifici moderni sono spesso ampi.
(Các mặt phẳng nằm ngang của các tòa nhà hiện đại thường rộng.)
Với mạo từ không xác định un piano orizzontale
Ho bisogno di un piano orizzontale per appoggiare questo oggetto.
(Tôi cần một mặt phẳng nằm ngang để đặt vật này.)