pigro
Định nghĩa & Giải nghĩa "pigro"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che è restio alla fatica, all'attività; indolente.
Ý nghĩa của "pigro" trong tiếng Việt
Lười biếng, không muốn làm việc hoặc sử dụng năng lượng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "pigro"
-
"Non essere pigro, aiuta a sparecchiare la tavola!"
"Đừng lười biếng, hãy giúp dọn bàn ăn đi!"
-
"Oggi mi sento molto pigro e non ho voglia di fare niente."
"Hôm nay tôi cảm thấy rất lười biếng và không muốn làm gì cả."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pigro"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pigro" & Ghi chú
Cách dùng "pigro" đúng ngữ cảnh
Tính từ 'pigro' mô tả trạng thái lười biếng, không thích làm việc hoặc hoạt động. Cần phân biệt với 'ozioso' mang nghĩa nhàn rỗi, không có việc gì làm.
Ngữ pháp & Chia từ "pigro" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Marco è uno studente pigro."
"Marco là một học sinh lười biếng."
-
"Le giornate pigre d'estate sono le mie preferite."
"Những ngày hè lười biếng là những ngày yêu thích của tôi."
-
"Non essere pigro, aiuta la nonna con la spesa!"
"Đừng lười biếng, hãy giúp bà với việc mua sắm!"
-
"Quel ragazzo è pigro."
"Cậu bé đó lười biếng."
-
"Quei studenti sono pigri."
"Những sinh viên đó lười biếng."
-
"È bello essere pigri qualche volta."
"Thật tuyệt khi lười biếng đôi khi."
-
"Il mio cane è pigro e preferisce dormire sul divano tutto il giorno."
"Con chó của tôi lười biếng và thích ngủ trên ghế sofa cả ngày."
-
"La sua scusa per non fare i compiti è sempre la stessa: "Sono troppo pigro oggi"."
"Cái cớ của anh ấy để không làm bài tập về nhà luôn là như vậy: "Hôm nay tôi quá lười biếng.""
-
"I nostri studenti, a volte, diventano pigri se non trovano le lezioni interessanti."
"Các sinh viên của chúng tôi đôi khi trở nên lười biếng nếu họ không thấy các bài học thú vị."