(Vị trí top_banner)
Hình minh họa possiede
B1
verbo B1 Tổng quát

possiede

/posˈsjɛde/
sở hữu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "possiede"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Terza persona singolare dell'indicativo presente di possedere: avere la proprietà di qualcosa.

Ý nghĩa của "possiede" trong tiếng Việt

Dạng thức ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ 'possess': sở hữu, có.

Câu ví dụ tiếng Ý với "possiede"

  • "Lui possiede una grande fortuna."

    "Anh ấy sở hữu một khối tài sản lớn."

  • "La società possiede diversi brevetti."

    "Công ty sở hữu nhiều bằng sáng chế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "possiede"

Đồng nghĩa

detiene (nắm giữ) ha (có)

Trái nghĩa

perde (mất)

Cách dùng "possiede" & Ghi chú

Cách dùng "possiede" đúng ngữ cảnh

‘Possiede’ là ngôi thứ ba số ít của động từ ‘possedere’ (sở hữu). Cần chú ý sự khác biệt giữa 'avere' (có) và 'possedere' (sở hữu một cách hợp pháp hoặc có quyền kiểm soát).

Ngữ pháp & Chia từ "possiede" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "possiede" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) possiedo
Io possiedo una macchina rossa.
(Tôi sở hữu một chiếc xe hơi màu đỏ.)
tu (bạn) possiedi
Tu possiedi un talento speciale.
(Bạn sở hữu một tài năng đặc biệt.)
lui/lei (anh/cô ấy) possiede
Lei possiede una grande fortuna.
(Cô ấy sở hữu một tài sản lớn.)
noi (chúng tôi) possediamo
Noi possediamo una casa in campagna.
(Chúng tôi sở hữu một ngôi nhà ở vùng quê.)
voi (các bạn) possedete
Voi possedete le chiavi del successo.
(Các bạn sở hữu chìa khóa của thành công.)
loro (họ) possiedono
Loro possiedono molte opere d'arte.
(Họ sở hữu nhiều tác phẩm nghệ thuật.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): posseduto
"Ho posseduto questa casa per dieci anni."
(Tôi đã sở hữu ngôi nhà này trong mười năm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "La famiglia Rossi possiede una grande villa in campagna."

    "Gia đình Rossi sở hữu một biệt thự lớn ở vùng nông thôn."

  • "Il museo possiede una collezione di arte moderna di valore inestimabile."

    "Bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại vô giá."

  • "Ogni cittadino possiede il diritto di esprimere la propria opinione."

    "Mỗi công dân đều có quyền bày tỏ ý kiến của mình."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, quando avrà finito gli studi, possiederà una grande casa in campagna."

    "Ngày mai, khi anh ấy hoàn thành việc học, anh ấy sẽ sở hữu một ngôi nhà lớn ở vùng quê."

  • "Sono sicuro che la nostra azienda possiederà presto la tecnologia più avanzata."

    "Tôi chắc chắn rằng công ty của chúng ta sẽ sớm sở hữu công nghệ tiên tiến nhất."

  • "Se lavoreranno duramente, i miei figli possederanno un futuro brillante."

    "Nếu chúng làm việc chăm chỉ, các con tôi sẽ có một tương lai tươi sáng."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando era giovane, Giovanni possedeva una grande collezione di monete antiche."

    "Khi còn trẻ, Giovanni sở hữu một bộ sưu tập lớn các đồng xu cổ."

  • "Mentre lavoravo in biblioteca, la signora Rossi possedeva quasi tutti i libri rari."

    "Trong khi tôi làm việc ở thư viện, bà Rossi sở hữu hầu hết các cuốn sách quý hiếm."

  • "Da bambino, mio nonno possedeva una vecchia radio che ascoltavamo sempre insieme."

    "Khi còn bé, ông tôi sở hữu một chiếc radio cũ mà chúng tôi luôn nghe cùng nhau."

Thì Quá khứ xa
  • "Un tempo, la famiglia Medici possedette immense ricchezze e potere a Firenze."

    "Ngày xưa, gia đình Medici sở hữu sự giàu có và quyền lực to lớn ở Florence."

  • "Nel Medioevo, il re possedette tutte le terre del regno."

    "Vào thời Trung Cổ, nhà vua sở hữu tất cả đất đai của vương quốc."

  • "Quando Colombo scoprì l'America, la Spagna possedette vasti territori nel Nuovo Mondo."

    "Khi Columbus phát hiện ra Châu Mỹ, Tây Ban Nha đã sở hữu những vùng lãnh thổ rộng lớn ở Tân Thế Giới."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, il signore Rossi possedeva un grande giardino e, ogni estate, ci invitava a giocare."

    "Khi tôi còn nhỏ, ông Rossi sở hữu một khu vườn lớn và, mỗi mùa hè, ông mời chúng tôi đến chơi."

  • "Ho scoperto che Maria possiede quella casa da molti anni, l'ha ereditata dai suoi nonni."

    "Tôi phát hiện ra rằng Maria đã sở hữu ngôi nhà đó nhiều năm rồi, cô ấy đã thừa kế nó từ ông bà của mình."

  • "Mentre la famiglia Bianchi possedeva una villa al mare, noi preferivamo andare in montagna ogni estate."

    "Trong khi gia đình Bianchi sở hữu một biệt thự bên bờ biển, chúng tôi thích đi lên núi mỗi mùa hè."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Lui possiede una casa grande in campagna."

    "Anh ấy sở hữu một ngôi nhà lớn ở vùng nông thôn."

  • "Non possiede il denaro necessario per comprare l'auto nuova."

    "Anh ấy không có đủ tiền để mua chiếc xe hơi mới."

  • "La famiglia Rossi possiede un'azienda vinicola da generazioni."

    "Gia đình Rossi sở hữu một công ty sản xuất rượu vang qua nhiều thế hệ."