(Vị trí top_banner)
Hình minh họa retrocesso
B2
aggettivo B2 Quản trị nhân sự, Kinh doanh

retrocesso

/retroˈtʃɛsso/
bị giáng chức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "retrocesso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha subito una retrocessione; degradato di grado o funzione.

Ý nghĩa của "retrocesso" trong tiếng Việt

Đã bị giáng chức xuống một cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "retrocesso"

  • "Dopo la sua cattiva condotta, è stato retrocesso a un ruolo meno importante."

    "Sau hành vi sai trái của mình, anh ta đã bị giáng chức xuống một vai trò ít quan trọng hơn."

  • "Il manager è stato retrocesso a causa della crisi finanziaria dell'azienda."

    "Người quản lý đã bị giáng chức do cuộc khủng hoảng tài chính của công ty."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "retrocesso"

Đồng nghĩa

degradato (bị hạ cấp) demansionato (bị giảm chức năng)

Trái nghĩa

promosso (được thăng chức)

Cách dùng "retrocesso" & Ghi chú

Cách dùng "retrocesso" đúng ngữ cảnh

Từ "retrocesso" mang nghĩa bị hạ bậc, giáng chức. Lưu ý sự khác biệt với các từ như "licenziato" (bị sa thải) hoặc "dimesso" (từ chức).

Ngữ pháp & Chia từ "retrocesso" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Il suo team è stato retrocesso alla serie inferiore."

    "Đội của anh ấy đã bị xuống hạng xuống hạng đấu thấp hơn."

  • "La sua domanda è stata retrocessa a uno stato inferiore a causa di errori."

    "Đơn đăng ký của cô ấy đã bị hạ xuống trạng thái thấp hơn do lỗi."

  • "I loro titoli sono stati retrocessi a causa della crisi finanziaria."

    "Các chức danh của họ đã bị hạ cấp do cuộc khủng hoảng tài chính."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel giocatore è stato retrocesso in serie B dopo la squalifica."

    "Cầu thủ đó đã bị xuống hạng xuống Serie B sau án phạt."

  • "Il bello è che il team retrocesso non si è arreso e continua ad allenarsi duramente."

    "Điều hay là đội bị xuống hạng không bỏ cuộc và tiếp tục tập luyện chăm chỉ."

  • "Quella squadra, retrocessa l'anno scorso, ora sta lottando per la promozione."

    "Đội bóng đó, bị xuống hạng năm ngoái, hiện đang chiến đấu để được thăng hạng."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Dopo la sconfitta, la squadra è stata più retrocessa dell'anno scorso."

    "Sau thất bại, đội bóng đã xuống hạng hơn năm ngoái."

  • "Considero quel politico il più retrocesso tra tutti i candidati, a causa delle sue idee antiquate."

    "Tôi coi nhà chính trị đó là người tụt hậu nhất trong số tất cả các ứng cử viên, vì những ý tưởng cổ hủ của ông ta."

  • "Essere retrocessi in una divisione inferiore è meno desiderabile che vincere il campionato."

    "Bị xuống hạng ở một giải đấu thấp hơn thì ít mong muốn hơn là vô địch giải đấu."