ribadire
Định nghĩa & Giải nghĩa "ribadire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ripetere con forza e chiarezza un concetto, un'affermazione, un ordine.
Ý nghĩa của "ribadire" trong tiếng Việt
Nhắc lại, lặp lại điều gì đó, thường là để nhấn mạnh hoặc làm rõ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ribadire"
-
"Il direttore ha ribadito la necessità di rispettare le scadenze."
"Giám đốc đã nhắc lại sự cần thiết phải tuân thủ thời hạn."
-
"Vorrei ribadire che non sono d'accordo con questa decisione."
"Tôi muốn nhắc lại rằng tôi không đồng ý với quyết định này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ribadire"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ribadire" & Ghi chú
Cách dùng "ribadire" đúng ngữ cảnh
Dùng để nhấn mạnh lại một điều gì đó đã được nói trước đó, hoặc để làm rõ hơn một thông tin quan trọng. Tương tự như 'nhấn mạnh lại' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp & Chia từ "ribadire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "ribadire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ribadisco |
Io ribadisco che questa è la soluzione migliore.
(Tôi khẳng định lại rằng đây là giải pháp tốt nhất.)
|
| tu (bạn) | ribadisci |
Tu ribadisci sempre le stesse cose.
(Bạn luôn lặp lại những điều tương tự.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ribadisce |
Lei ribadisce la sua innocenza.
(Cô ấy khẳng định lại sự vô tội của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | ribadiamo |
Noi ribadiamo il nostro impegno per la pace.
(Chúng tôi tái khẳng định cam kết của chúng tôi đối với hòa bình.)
|
| voi (các bạn) | ribadite |
Voi ribadite le vostre condizioni?
(Các bạn có nhắc lại các điều kiện của mình không?)
|
| loro (họ) | ribadiscono |
Loro ribadiscono la loro posizione.
(Họ nhắc lại quan điểm của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho ribadito più volte che non sono d'accordo con questa decisione."
"Tôi đã nhắc đi nhắc lại nhiều lần rằng tôi không đồng ý với quyết định này."
-
"Il direttore ha ribadito l'importanza di rispettare le scadenze."
"Giám đốc đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ thời hạn."
-
"Avevo ribadito a Marco di non dimenticare le chiavi, ma le ha dimenticate lo stesso."
"Tôi đã dặn đi dặn lại Marco đừng quên chìa khóa, nhưng anh ấy vẫn quên."
-
"Il ministro ribadì con fermezza la necessità di riforme economiche durante il suo discorso."
"Bộ trưởng đã mạnh mẽ nhắc lại sự cần thiết của các cải cách kinh tế trong bài phát biểu của mình."
-
"Nel suo testamento, la nonna ribadì il suo amore per tutti i nipoti."
"Trong di chúc của mình, bà ngoại đã nhắc lại tình yêu của bà dành cho tất cả các cháu."
-
"Dopo l'incidente, l'azienda ribadì l'importanza della sicurezza sul lavoro."
"Sau vụ tai nạn, công ty đã tái khẳng định tầm quan trọng của an toàn lao động."
-
"L'importanza della sostenibilità è stata ribadita più volte dal direttore."
"Tầm quan trọng của sự bền vững đã được giám đốc nhấn mạnh nhiều lần."
-
"Le regole sono state ribadite affinché tutti le seguano scrupolosamente."
"Các quy tắc đã được nhắc lại để mọi người tuân theo một cách cẩn thận."
-
"È stato ribadito che la scadenza per la presentazione dei documenti è improrogabile."
"Người ta đã nhấn mạnh rằng thời hạn nộp tài liệu là không thể gia hạn."
-
"Perché devi sempre ribadire le stesse cose, anche quando tutti hanno capito?"
"Tại sao bạn luôn phải nhắc lại những điều tương tự, ngay cả khi mọi người đã hiểu?"
-
"Quando intendi ribadire la tua posizione al consiglio di amministrazione?"
"Khi nào bạn định nhắc lại quan điểm của mình với hội đồng quản trị?"
-
"Come posso ribadire l'importanza di questo progetto senza sembrare ripetitivo?"
"Làm thế nào tôi có thể nhấn mạnh tầm quan trọng của dự án này mà không có vẻ lặp đi lặp lại?"
-
"Il direttore ha voluto ribadire l'importanza della puntualità."
"Giám đốc muốn nhấn mạnh lại tầm quan trọng của sự đúng giờ."
-
"Non dobbiamo ribadire sempre le stesse cose; dovrebbero essere chiare a tutti."
"Chúng ta không nên nhắc lại mãi những điều tương tự; chúng nên rõ ràng với tất cả mọi người."
-
"Ribadisco che la scadenza per la consegna del progetto è venerdì."
"Tôi xin nhắc lại rằng thời hạn nộp dự án là thứ Sáu."
-
"È necessario che tu ribadisca le tue intenzioni al consiglio."
"Cần thiết là bạn phải nhắc lại ý định của bạn với hội đồng."
-
"Dubito che lui ribadisca la sua innocenza di fronte a tali prove."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ tái khẳng định sự vô tội của mình trước những bằng chứng như vậy."
-
"Vorrei che loro ribadiscano il loro impegno a rispettare l'accordo."
"Tôi muốn họ tái khẳng định cam kết của họ trong việc tôn trọng thỏa thuận."