ricezione
Định nghĩa & Giải nghĩa "ricezione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'atto o il modo di ricevere qualcosa.
Ý nghĩa của "ricezione" trong tiếng Việt
Hành động hoặc trường hợp nhận được cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ricezione"
-
"La ricezione del segnale televisivo è pessima stasera."
"Sự tiếp nhận tín hiệu truyền hình tối nay rất kém."
-
"Ho avuto una buona ricezione del tuo messaggio."
"Tôi đã tiếp nhận thông điệp của bạn một cách tốt đẹp."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ricezione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ricezione" & Ghi chú
Cách dùng "ricezione" đúng ngữ cảnh
Il termine 'ricezione' in italiano si riferisce all'atto di ricevere qualcosa, sia in senso fisico che astratto. È simile a 'sự tiếp nhận' in vietnamita, ma 'ricezione' può anche riferirsi alla qualità del segnale radio o televisivo. Prestare attenzione al contesto.
Ngữ pháp & Chia từ "ricezione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la ricezione |
La ricezione dell'hotel è aperta 24 ore su 24.
(Lễ tân của khách sạn mở cửa 24/24.)
|
| Với mạo từ xác định | le ricezioni |
Le ricezioni televisive sono state interrotte dalla tempesta.
(Việc thu sóng truyền hình đã bị gián đoạn bởi cơn bão.)
|
| Với mạo từ không xác định | una ricezione |
Ho organizzato una ricezione per celebrare il suo successo.
(Họ đã tổ chức một buổi tiếp đón để ăn mừng thành công của anh ấy.)
|