(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ricezione
B1
sostantivo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Sự kiện

ricezione

/rit͡ʃetˈt͡sjone/
sự tiếp nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ricezione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto o il modo di ricevere qualcosa.

Ý nghĩa của "ricezione" trong tiếng Việt

Hành động hoặc trường hợp nhận được cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ricezione"

  • "La ricezione del segnale televisivo è pessima stasera."

    "Sự tiếp nhận tín hiệu truyền hình tối nay rất kém."

  • "Ho avuto una buona ricezione del tuo messaggio."

    "Tôi đã tiếp nhận thông điệp của bạn một cách tốt đẹp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ricezione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ricezione" & Ghi chú

Cách dùng "ricezione" đúng ngữ cảnh

Il termine 'ricezione' in italiano si riferisce all'atto di ricevere qualcosa, sia in senso fisico che astratto. È simile a 'sự tiếp nhận' in vietnamita, ma 'ricezione' può anche riferirsi alla qualità del segnale radio o televisivo. Prestare attenzione al contesto.

Ngữ pháp & Chia từ "ricezione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la ricezione
La ricezione dell'hotel è aperta 24 ore su 24.
(Lễ tân của khách sạn mở cửa 24/24.)
Với mạo từ xác định le ricezioni
Le ricezioni televisive sono state interrotte dalla tempesta.
(Việc thu sóng truyền hình đã bị gián đoạn bởi cơn bão.)
Với mạo từ không xác định una ricezione
Ho organizzato una ricezione per celebrare il suo successo.
(Họ đã tổ chức một buổi tiếp đón để ăn mừng thành công của anh ấy.)