(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riformare
B2
verbo B2 Chính trị, Kinh doanh

riformare

/riformˈaːre/
cải tổ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riformare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Riorganizzare o modificare qualcosa per migliorarne l'efficienza o la funzionalità.

Ý nghĩa của "riformare" trong tiếng Việt

Sắp xếp lại, tổ chức lại, đặc biệt là một nhóm người hoặc vật, thường là để cải thiện hiệu quả.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riformare"

  • "Il governo ha deciso di riformare il sistema sanitario."

    "Chính phủ đã quyết định cải tổ hệ thống y tế."

  • "L'azienda ha riformato la sua struttura organizzativa per essere più competitiva."

    "Công ty đã cải tổ cơ cấu tổ chức để cạnh tranh hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riformare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "riformare" & Ghi chú

Cách dùng "riformare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'riformare' trong tiếng Ý tương đương với 'cải tổ' trong tiếng Việt. Nó thường được dùng để chỉ việc thay đổi một hệ thống, tổ chức, hoặc quy trình để làm cho nó tốt hơn hoặc hiệu quả hơn. Cần phân biệt với 'migliorare' (cải thiện) vì 'riformare' mang tính hệ thống và quy mô lớn hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "riformare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "riformare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riformo
Io riformo la mia strategia ogni anno.
(Tôi cải thiện chiến lược của mình mỗi năm.)
tu (bạn) riformi
Tu riformi le tue abitudini per una vita più sana.
(Bạn cải thiện thói quen của mình để có một cuộc sống khỏe mạnh hơn.)
lui/lei (anh/cô ấy) riforma
Lei riforma l'appartamento prima di venderlo.
(Cô ấy cải tạo căn hộ trước khi bán nó.)
noi (chúng tôi) riformiamo
Noi riformiamo il nostro approccio al problema.
(Chúng tôi cải thiện cách tiếp cận vấn đề của mình.)
voi (các bạn) riformate
Voi riformate le regole del gioco.
(Các bạn cải thiện luật chơi.)
loro (họ) riformano
Loro riformano la società attraverso la politica.
(Họ cải thiện xã hội thông qua chính trị.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riformato
"Il sistema è stato riformato."
(Hệ thống đã được cải cách.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il governo ha deciso di riformare il sistema sanitario."

    "Chính phủ đã quyết định cải tổ hệ thống y tế."

  • "Sono state riformate le leggi sull'immigrazione per renderle più eque."

    "Các luật về nhập cư đã được cải cách để trở nên công bằng hơn."

  • "Maria ha riformato completamente il suo appartamento."

    "Maria đã cải tạo hoàn toàn căn hộ của cô ấy."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Riforma la tua stanza, rendila più accogliente!"

    "Hãy cải tạo phòng của bạn, làm cho nó ấm cúng hơn!"

  • "Riformiamo il sistema scolastico per il bene dei nostri figli."

    "Hãy cải cách hệ thống trường học vì lợi ích của con cái chúng ta."

  • "Riforma, caro sindaco, questa legge obsoleta!"

    "Thưa ngài thị trưởng kính mến, hãy cải cách luật lỗi thời này!"

Thì Quá khứ xa
  • "Il governo riformò il sistema sanitario nel 1992."

    "Chính phủ đã cải tổ hệ thống y tế vào năm 1992."

  • "Dante Alighieri riformò la lingua italiana con la Divina Commedia."

    "Dante Alighieri đã cải cách tiếng Ý bằng Thần khúc."

  • "Nel Medioevo, molti ordini religiosi riformarono le loro regole."

    "Vào thời Trung Cổ, nhiều dòng tu tôn giáo đã cải tổ các quy tắc của họ."

Cách đặt câu hỏi
  • "Come possiamo riformare il sistema sanitario per renderlo più efficiente?"

    "Chúng ta có thể cải tổ hệ thống y tế như thế nào để nó hiệu quả hơn?"

  • "Perché dovremmo riformare le leggi sull'immigrazione in questo momento?"

    "Tại sao chúng ta nên cải cách luật nhập cư vào thời điểm này?"

  • "Chi ha proposto di riformare il sistema pensionistico?"

    "Ai đã đề xuất cải cách hệ thống lương hưu?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il governo deve riformare il sistema sanitario per renderlo più efficiente."

    "Chính phủ cần cải tổ hệ thống y tế để làm cho nó hiệu quả hơn."

  • "Non possiamo riformare la società senza un cambiamento nella mentalità delle persone."

    "Chúng ta không thể cải cách xã hội nếu không có sự thay đổi trong tư duy của mọi người."

  • "Speriamo di riformare l'organizzazione interna dell'azienda prima della fine dell'anno."

    "Chúng tôi hy vọng sẽ cải tổ cơ cấu tổ chức nội bộ của công ty trước cuối năm nay."