(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riorganizzare
B2
verbo B2 Quản lý, Kinh doanh

riorganizzare

/ri.or.ɡan.d͡ziˈt͡sa.re/
tổ chức lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riorganizzare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Organizzare di nuovo, secondo un ordine o un piano diverso.

Ý nghĩa của "riorganizzare" trong tiếng Việt

Tổ chức lại, sắp xếp lại cấu trúc của một cái gì đó, đặc biệt là một công ty hoặc tổ chức.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riorganizzare"

  • "L'azienda ha deciso di riorganizzare completamente la sua struttura."

    "Công ty đã quyết định tổ chức lại hoàn toàn cơ cấu của mình."

  • "Il governo sta riorganizzando il sistema sanitario per renderlo più efficiente."

    "Chính phủ đang tổ chức lại hệ thống y tế để làm cho nó hiệu quả hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riorganizzare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "riorganizzare" & Ghi chú

Cách dùng "riorganizzare" đúng ngữ cảnh

Từ 'riorganizzare' mang nghĩa tổ chức lại một cách có hệ thống, thường là để cải thiện hiệu quả. Khác với 'organizzare' (tổ chức), 'riorganizzare' ám chỉ một quá trình đã từng được tổ chức trước đó.

Ngữ pháp & Chia từ "riorganizzare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "riorganizzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riorganizzo
Io riorganizzo il mio armadio ogni stagione.
(Tôi tái tổ chức tủ quần áo của mình mỗi mùa.)
tu (bạn) riorganizzi
Tu riorganizzi sempre i tuoi impegni.
(Bạn luôn tái tổ chức các cam kết của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) riorganizza
Lui riorganizza il suo tempo per studiare.
(Anh ấy tái tổ chức thời gian của mình để học.)
noi (chúng tôi) riorganizziamo
Noi riorganizziamo la biblioteca ogni anno.
(Chúng tôi tái tổ chức thư viện mỗi năm.)
voi (các bạn) riorganizzate
Voi riorganizzate il lavoro di squadra.
(Các bạn tái tổ chức công việc nhóm.)
loro (họ) riorganizzano
Loro riorganizzano le priorità aziendali.
(Họ tái tổ chức các ưu tiên của công ty.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riorganizzato
"Abbiamo riorganizzato l'ufficio la settimana scorsa."
(Chúng tôi đã tái tổ chức văn phòng vào tuần trước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho dovuto riorganizzare completamente il mio programma settimanale a causa di un impegno improvviso."

    "Tôi đã phải tổ chức lại hoàn toàn lịch trình hàng tuần của mình vì một cuộc hẹn đột xuất."

  • "Dopo il trasloco, abbiamo riorganizzato la casa per renderla più funzionale."

    "Sau khi chuyển nhà, chúng tôi đã sắp xếp lại ngôi nhà để làm cho nó hoạt động hiệu quả hơn."

  • "Il team ha riorganizzato le priorità del progetto per rispettare la scadenza."

    "Nhóm đã sắp xếp lại các ưu tiên của dự án để đáp ứng thời hạn."

Thì Quá khứ xa
  • "Io riorganizzai il mio ufficio dopo il trasloco."

    "Tôi đã sắp xếp lại văn phòng của mình sau khi chuyển nhà."

  • "L'azienda riorganizzò la produzione per ridurre i costi."

    "Công ty đã tổ chức lại sản xuất để giảm chi phí."

  • "Essi riorganizzarono l'archivio storico del comune."

    "Họ đã sắp xếp lại kho lưu trữ lịch sử của thành phố."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "L'ufficio è stato riorganizzato dal nuovo direttore."

    "Văn phòng đã được sắp xếp lại bởi giám đốc mới."

  • "Le scadenze devono essere riorganizzate a causa di problemi tecnici."

    "Các thời hạn phải được sắp xếp lại do các vấn đề kỹ thuật."

  • "La biblioteca verrà riorganizzata secondo un nuovo sistema di catalogazione."

    "Thư viện sẽ được sắp xếp lại theo một hệ thống phân loại mới."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu riorganizzassi il tuo ufficio."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn cần phải sắp xếp lại văn phòng của mình."

  • "Speravo che la direzione riorganizzasse l'intera azienda per migliorarne l'efficienza."

    "Tôi hy vọng ban quản lý sẽ sắp xếp lại toàn bộ công ty để cải thiện hiệu quả."

  • "Dubitavo che loro riorganizzassero il progetto in tempo per la scadenza."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ sắp xếp lại dự án kịp thời hạn."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "È necessario che tu riorganizzi i documenti prima della riunione."

    "Bạn cần phải sắp xếp lại các tài liệu trước cuộc họp."

  • "Dubito che loro riorganizzino l'ufficio in tempo per l'evento."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ sắp xếp lại văn phòng kịp thời cho sự kiện."

  • "Sarebbe opportuno che noi riorganizzassimo il nostro approccio al progetto."

    "Sẽ là thích hợp nếu chúng ta tổ chức lại cách tiếp cận dự án của chúng ta."