(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ristrutturare
B2
verbo B2 Xây dựng, Thiết kế nội thất

ristrutturare

/ristrutˈturaːre/
sửa sang
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ristrutturare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Modificare la struttura o l'organizzazione di qualcosa, spesso con l'obiettivo di migliorarla o adattarla a nuove esigenze.

Ý nghĩa của "ristrutturare" trong tiếng Việt

Thay đổi cấu trúc, hình dạng hoặc diện mạo của một cái gì đó; sửa sang, tái tạo, làm lại.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ristrutturare"

  • "L'azienda ha deciso di ristrutturare completamente il suo sistema informatico."

    "Công ty đã quyết định tái cấu trúc hoàn toàn hệ thống thông tin của mình."

  • "Stiamo ristrutturando la casa per renderla più moderna e confortevole."

    "Chúng tôi đang sửa sang lại ngôi nhà để nó hiện đại và tiện nghi hơn."

Cách dùng "ristrutturare" & Ghi chú

Cách dùng "ristrutturare" đúng ngữ cảnh

Từ 'ristrutturare' thường được dùng khi nói về việc cải tạo một tòa nhà hoặc một tổ chức. Nó mang ý nghĩa lớn hơn so với 'sửa sang' đơn thuần, thường liên quan đến việc thay đổi một cách hệ thống và toàn diện.

Ngữ pháp & Chia từ "ristrutturare" (Grammatica)

Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)

Chia động từ "ristrutturare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) ristrutturo
Io ristrutturo la mia casa ogni dieci anni.
(Tôi cải tạo nhà của mình mỗi mười năm.)
tu (bạn) ristrutturi
Tu ristrutturi il tuo ufficio?
(Bạn có cải tạo văn phòng của bạn không?)
lui/lei (anh/cô ấy) ristruttura
Lui ristruttura completamente l'edificio.
(Anh ấy cải tạo toàn bộ tòa nhà.)
noi (chúng tôi) ristrutturiamo
Noi ristrutturiamo il vecchio fienile.
(Chúng tôi cải tạo nhà kho cũ.)
voi (các bạn) ristrutturate
Voi ristrutturate la facciata del palazzo.
(Các bạn cải tạo mặt tiền của tòa nhà.)
loro (họ) ristrutturano
Loro ristrutturano l'intera proprietà.
(Họ cải tạo toàn bộ tài sản.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ristrutturato
"L'appartamento è stato ristrutturato di recente."
(Căn hộ đã được cải tạo gần đây.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo ristrutturando la casa per renderla più moderna."

    "Chúng tôi đang cải tạo nhà để làm cho nó hiện đại hơn."

  • "Il comune sta ristrutturando il vecchio teatro per riportarlo al suo antico splendore."

    "Thành phố đang cải tạo nhà hát cũ để khôi phục lại vẻ đẹp huy hoàng ngày xưa."

  • "Mentre i clienti aspettano, l'azienda sta ristrutturando i suoi processi interni."

    "Trong khi khách hàng chờ đợi, công ty đang tái cấu trúc các quy trình nội bộ của mình."

Thì Quá khứ xa
  • "Nel 1980, l'architetto Rossi ristrutturò completamente quel palazzo storico."

    "Năm 1980, kiến trúc sư Rossi đã hoàn toàn cải tạo tòa nhà lịch sử đó."

  • "Quando ebbero l'opportunità, i proprietari ristrutturarono la vecchia casa di campagna."

    "Khi có cơ hội, những người chủ đã cải tạo ngôi nhà nông thôn cũ."

  • "Il comune ristrutturò il centro sportivo dopo il terremoto."

    "Thành phố đã cải tạo trung tâm thể thao sau trận động đất."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questo palazzo si ristruttura l'appartamento al terzo piano."

    "Trong tòa nhà này, người ta đang cải tạo căn hộ ở tầng ba."

  • "Si ristrutturano le case del centro storico per preservare la loro bellezza."

    "Người ta cải tạo những ngôi nhà ở trung tâm lịch sử để bảo tồn vẻ đẹp của chúng."

  • "Si è ristrutturato il vecchio teatro, riportandolo al suo antico splendore."

    "Người ta đã cải tạo nhà hát cũ, khôi phục nó về vẻ huy hoàng cổ xưa."