sanificare
Định nghĩa & Giải nghĩa "sanificare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere qualcosa igienicamente sicuro, eliminando o riducendo al minimo batteri, virus e altri agenti patogeni.
Ý nghĩa của "sanificare" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó hoàn toàn sạch sẽ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sanificare"
-
"È importante sanificare regolarmente le superfici di lavoro."
"Việc khử trùng thường xuyên các bề mặt làm việc là rất quan trọng."
-
"Abbiamo sanificato l'intera casa dopo l'alluvione."
"Chúng tôi đã khử trùng toàn bộ ngôi nhà sau trận lũ lụt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sanificare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sanificare" & Ghi chú
Cách dùng "sanificare" đúng ngữ cảnh
Từ 'sanificare' thường được sử dụng trong bối cảnh làm sạch một cách kỹ lưỡng để loại bỏ vi khuẩn và các tác nhân gây bệnh, không chỉ đơn thuần là làm sạch thông thường. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với 'pulire' (lau chùi, làm sạch).
Ngữ pháp & Chia từ "sanificare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "sanificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sanifico |
Io sanifico la mia casa ogni settimana.
(Tôi khử trùng nhà của tôi mỗi tuần.)
|
| tu (bạn) | sanifichi |
Tu sanifichi le tue mani spesso?
(Bạn có khử trùng tay thường xuyên không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sanifica |
Lei sanifica la stanza prima di andare via.
(Cô ấy khử trùng phòng trước khi rời đi.)
|
| noi (chúng tôi) | sanifichiamo |
Noi sanifichiamo l'ambiente di lavoro.
(Chúng tôi khử trùng môi trường làm việc.)
|
| voi (các bạn) | sanificate |
Voi sanificate le superfici regolarmente.
(Các bạn khử trùng các bề mặt thường xuyên.)
|
| loro (họ) | sanificano |
Loro sanificano gli ospedali ogni giorno.
(Họ khử trùng các bệnh viện mỗi ngày.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo avuto più tempo, avremmo potuto sanificare completamente l'ufficio."
"Nếu chúng ta có nhiều thời gian hơn, chúng ta đã có thể khử trùng văn phòng một cách triệt để."
-
"Se sanificassi regolarmente le mani, ridurresti il rischio di contrarre infezioni."
"Nếu bạn thường xuyên khử trùng tay, bạn sẽ giảm nguy cơ mắc các bệnh nhiễm trùng."
-
"Qualora il governo decidesse di sanificare le scuole, i genitori si sentirebbero più tranquilli."
"Nếu chính phủ quyết định khử trùng các trường học, các bậc phụ huynh sẽ cảm thấy yên tâm hơn."
-
"Il medico sanificò lo studio dopo aver visitato il paziente."
"Bác sĩ đã khử trùng phòng khám sau khi khám cho bệnh nhân."
-
"Sanificammo l'intera casa prima di trasferirci."
"Chúng tôi đã khử trùng toàn bộ ngôi nhà trước khi chuyển đến."
-
"Quando il virus si diffuse, il governo sanificò le aree pubbliche."
"Khi virus lây lan, chính phủ đã khử trùng các khu vực công cộng."
-
"Io sanifico le mani ogni volta che entro in casa."
"Tôi khử trùng tay mỗi khi tôi vào nhà."
-
"Il comune sanifica le strade ogni settimana per prevenire la diffusione di malattie."
"Thành phố khử trùng các con đường mỗi tuần để ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh."
-
"Noi sanifichiamo regolarmente l'ufficio per garantire un ambiente di lavoro sicuro."
"Chúng tôi thường xuyên khử trùng văn phòng để đảm bảo một môi trường làm việc an toàn."
-
"Credevo che fosse necessario che tu sanificassi il tuo ufficio prima di invitare i clienti."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn cần phải khử trùng văn phòng của bạn trước khi mời khách hàng."
-
"Sarebbe stato meglio se avessimo sanificato tutta la casa dopo l'influenza."
"Sẽ tốt hơn nếu chúng ta khử trùng toàn bộ ngôi nhà sau khi bị cúm."
-
"Dubitavo che loro sanificassero correttamente le mani prima di preparare il cibo."
"Tôi nghi ngờ rằng họ khử trùng tay đúng cách trước khi chuẩn bị thức ăn."
-
"È necessario che tu sanifichi la tua stanza ogni giorno."
"Cần thiết là bạn phải khử trùng phòng của bạn mỗi ngày."
-
"Dubito che loro sanifichino correttamente l'attrezzatura sportiva dopo ogni utilizzo."
"Tôi nghi ngờ rằng họ khử trùng đúng cách thiết bị thể thao sau mỗi lần sử dụng."
-
"Vorrei che il governo sanifichi le scuole prima della riapertura."
"Tôi muốn chính phủ khử trùng các trường học trước khi mở cửa trở lại."