(Vị trí top_banner)
Hình minh họa seccare
B1
verbo B1 Tổng quát

seccare

/sekˈka.re/
khô đi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "seccare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Far diventare secco; privare dell'umidità.

Ý nghĩa của "seccare" trong tiếng Việt

Trở nên khô hoàn toàn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "seccare"

  • "Il sole ha seccato i panni stesi."

    "Mặt trời đã làm khô quần áo phơi."

  • "La siccità ha seccato il raccolto."

    "Hạn hán đã làm khô vụ mùa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "seccare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

bagnare (làm ướt)

Cách dùng "seccare" & Ghi chú

Cách dùng "seccare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'seccare' có nghĩa là làm khô hoặc trở nên khô. Trong ngữ cảnh 'khô đi' có thể ám chỉ quá trình khô hoàn toàn, 'seccare' diễn tả hành động chủ động hoặc tự nhiên làm cho cái gì đó mất nước và trở nên khô.

Ngữ pháp & Chia từ "seccare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "seccare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) secco
Io secco le erbe aromatiche in estate.
(Tôi làm khô các loại thảo mộc thơm vào mùa hè.)
tu (bạn) secchi
Tu secchi i fiori per farne un potpourri?
(Bạn có làm khô hoa để làm thành một loại hoa khô không?)
lui/lei (anh/cô ấy) secca
Lei secca i capelli con l'asciugacapelli.
(Cô ấy làm khô tóc bằng máy sấy tóc.)
noi (chúng tôi) secchiamo
Noi secchiamo i pomodori al sole.
(Chúng tôi phơi khô cà chua dưới ánh nắng mặt trời.)
voi (các bạn) seccate
Voi seccate i fichi per conservarli.
(Các bạn làm khô quả sung để bảo quản chúng.)
loro (họ) seccano
Loro seccano il bucato al vento.
(Họ phơi quần áo cho khô bằng gió.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): seccato
"Sono stato seccato dal suo comportamento."
(Tôi đã bực mình vì hành vi của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il sole ha seccato la terra."

    "Mặt trời đã làm khô đất."

  • "Le foglie sono state seccate dal vento freddo."

    "Những chiếc lá đã bị gió lạnh làm khô."

  • "Ho seccato i fiori per conservarli."

    "Tôi đã làm khô những bông hoa để bảo quản chúng."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho seccato le erbe aromatiche per conservarle."

    "Tôi đã làm khô các loại thảo mộc thơm để bảo quản chúng."

  • "La siccità ha seccato completamente il lago."

    "Hạn hán đã làm khô hoàn toàn cái hồ."

  • "Abbiamo seccato i fiori per fare un erbario."

    "Chúng tôi đã làm khô hoa để làm một cuốn sách về thảo mộc."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, il sole estivo seccava sempre la mia pelle, ma l'anno scorso l'ho protetta con la crema solare e non l'ha seccata."

    "Khi tôi còn nhỏ, mặt trời mùa hè luôn làm khô da tôi, nhưng năm ngoái tôi đã bảo vệ nó bằng kem chống nắng và nó đã không làm khô."

  • "Ieri, ho innaffiato le piante, ma il vento forte le ha seccate rapidamente. Prima, quando le innaffiavo ogni giorno, non si seccavano così facilmente."

    "Hôm qua, tôi đã tưới nước cho cây, nhưng gió lớn đã làm chúng khô nhanh chóng. Trước đây, khi tôi tưới nước cho chúng mỗi ngày, chúng không dễ bị khô như vậy."

  • "Mentre asciugavo i capelli, il phon li ha seccati troppo, ma prima usavo un asciugamano e ci mettevo molto più tempo, anche se non li seccava così tanto."

    "Trong khi tôi sấy khô tóc, máy sấy tóc đã làm khô chúng quá nhiều, nhưng trước đây tôi dùng khăn và mất nhiều thời gian hơn, mặc dù nó không làm khô chúng nhiều như vậy."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che questo caldo seccare le piante del giardino così rapidamente."

    "Tôi nghi ngờ rằng cái nóng này làm khô cây cối trong vườn nhanh đến vậy."

  • "È necessario che tu non seccare i fiori recisi mettendoli al sole."

    "Cần thiết là bạn không làm khô hoa đã cắt bằng cách đặt chúng dưới ánh nắng mặt trời."

  • "Non credo che seccare i panni al sole sia una buona idea oggi, c'è troppo vento."

    "Tôi không nghĩ rằng việc phơi quần áo dưới ánh nắng mặt trời là một ý kiến hay hôm nay, có quá nhiều gió."