(Vị trí top_banner)
Hình minh họa privare
B2
verbo B2 Tổng quát

privare

/priˈva.re/
tước đoạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "privare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Togliere a qualcuno qualcosa che possiede o a cui ha diritto; impedire a qualcuno di godere di qualcosa.

Ý nghĩa của "privare" trong tiếng Việt

Tước đoạt, lấy đi của ai cái gì; ngăn cản ai có hoặc sử dụng cái gì.

Câu ví dụ tiếng Ý với "privare"

  • "La guerra li ha privati di tutto."

    "Chiến tranh đã tước đoạt mọi thứ của họ."

  • "Il governo ha deciso di privare i criminali dei loro beni."

    "Chính phủ đã quyết định tước đoạt tài sản của bọn tội phạm."

Cách dùng "privare" & Ghi chú

Cách dùng "privare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'privare' mang nghĩa tước đoạt, lấy đi một cách cưỡng bức hoặc ngăn cản ai đó có được điều gì. Cần phân biệt với 'togliere' (lấy đi) đơn thuần, 'privare' thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất công hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "privare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "privare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) privo
Io privo il mio cane di dolci per la sua salute.
(Tôi không cho chó của tôi ăn đồ ngọt vì sức khỏe của nó.)
tu (bạn) privi
Tu privi te stesso di gioie semplici.
(Bạn đang tự tước đi những niềm vui giản dị.)
lui/lei (anh/cô ấy) priva
Lei priva i bambini di televisione durante la settimana.
(Cô ấy không cho bọn trẻ xem tivi trong tuần.)
noi (chúng tôi) priviamo
Noi priviamo la terra dei suoi nutrienti con l'agricoltura intensiva.
(Chúng tôi làm đất mất đi các chất dinh dưỡng bằng nông nghiệp thâm canh.)
voi (các bạn) private
Voi private gli studenti delle risorse necessarie.
(Các bạn đang tước đi của sinh viên những nguồn lực cần thiết.)
loro (họ) privano
Loro privano il sistema immunitario dei nutrienti essenziali.
(Họ đang tước đi của hệ miễn dịch những chất dinh dưỡng thiết yếu.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): privato
"È stato privato della sua libertà."
(Anh ta đã bị tước đoạt quyền tự do.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se potessi, non lo priverei mai della sua libertà."

    "Nếu có thể, tôi sẽ không bao giờ tước đi sự tự do của anh ấy."

  • "In quella situazione, mi priverei volentieri di qualche lusso per aiutare gli altri."

    "Trong tình huống đó, tôi sẵn lòng từ bỏ một vài thú vui xa xỉ để giúp đỡ người khác."

  • "Non dovremmo privare i bambini della possibilità di giocare all'aria aperta."

    "Chúng ta không nên tước đi của trẻ em cơ hội được chơi ngoài trời."

Thì Tương lai đơn
  • "Il governo ci priverà della libertà di parola se non staremo attenti."

    "Chính phủ sẽ tước đoạt quyền tự do ngôn luận của chúng ta nếu chúng ta không cẩn thận."

  • "Ti priverò del tuo cellulare se non farai i compiti."

    "Mẹ sẽ tịch thu điện thoại của con nếu con không làm bài tập về nhà."

  • "La malattia lo priverà della gioia di viaggiare."

    "Căn bệnh sẽ tước đi niềm vui du lịch của anh ấy."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo privando i bambini della loro infanzia, costringendoli a lavorare."

    "Chúng ta đang tước đoạt tuổi thơ của những đứa trẻ, buộc chúng phải làm việc."

  • "La legge sta privando i cittadini di molte libertà fondamentali."

    "Luật pháp đang tước đi của người dân nhiều quyền tự do cơ bản."

  • "Stai privando te stesso della possibilità di essere felice, concentrandoti solo sugli aspetti negativi."

    "Bạn đang tước đi của chính mình cơ hội được hạnh phúc, chỉ tập trung vào những khía cạnh tiêu cực."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, mio fratello mi privava sempre dei miei giocattoli preferiti."

    "Khi tôi còn nhỏ, anh trai tôi luôn tước đi những món đồ chơi yêu thích của tôi."

  • "La malattia la privava gradualmente della sua forza fisica."

    "Căn bệnh dần dần tước đi sức mạnh thể chất của cô ấy."

  • "Il governo privava i cittadini dei loro diritti fondamentali durante la dittatura."

    "Chính phủ đã tước đoạt các quyền cơ bản của công dân trong suốt thời kỳ độc tài."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ti ho privato della possibilità di andare al concerto."

    "Tôi đã tước đi của bạn cơ hội đi xem hòa nhạc."

  • "Il governo ha privato i cittadini dei loro diritti fondamentali."

    "Chính phủ đã tước đoạt của công dân những quyền cơ bản của họ."

  • "Mi hanno privato del mio telefono nuovo durante la festa."

    "Họ đã lấy mất điện thoại mới của tôi trong bữa tiệc."