sommergere
Định nghĩa & Giải nghĩa "sommergere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Coprire o ricoprire completamente di acqua o di altro liquido.
Ý nghĩa của "sommergere" trong tiếng Việt
Nhấn chìm, dìm xuống nước hoặc chất lỏng khác; che phủ hoàn toàn bằng chất lỏng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sommergere"
-
"La tempesta ha sommerso la città."
"Cơn bão đã nhấn chìm thành phố."
-
"Le inondazioni hanno sommerso i campi."
"Lũ lụt đã nhấn chìm những cánh đồng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sommergere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sommergere" & Ghi chú
Cách dùng "sommergere" đúng ngữ cảnh
Verbo transitivo. Tương đương với 'nhấn chìm' trong tiếng Việt, dùng khi một vật hoặc khu vực bị bao phủ hoàn toàn bởi nước hoặc chất lỏng khác. Chú ý sự khác biệt với 'affondare' (chìm xuống) - 'affondare' thiên về việc vật tự chìm xuống, trong khi 'sommergere' mang ý nghĩa có sự tác động từ bên ngoài hoặc sự gia tăng của chất lỏng.
Ngữ pháp & Chia từ "sommergere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "sommergere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | immergo |
Io immergo i biscotti nel latte.
(Tôi nhúng bánh quy vào sữa.)
|
| tu (bạn) | immergi |
Tu immergi le mani nell'acqua fredda?
(Bạn có nhúng tay vào nước lạnh không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | immerge |
Il sole immerge la spiaggia in una luce dorata.
(Mặt trời nhấn chìm bãi biển trong ánh sáng vàng.)
|
| noi (chúng tôi) | immergiamo |
Noi immergiamo le verdure nel brodo.
(Chúng tôi nhúng rau vào nước dùng.)
|
| voi (các bạn) | immergete |
Voi immergete le radici delle piante nell'acqua.
(Các bạn nhúng rễ cây vào nước.)
|
| loro (họ) | immergono |
Loro immergono i tessuti nella tintura.
(Họ nhúng vải vào thuốc nhuộm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La pioggia ha sommerso le strade della città."
"Cơn mưa đã nhấn chìm những con đường của thành phố."
-
"Il relitto è sommerso in fondo al mare da molti anni."
"Xác tàu đắm đã bị chìm dưới đáy biển nhiều năm."
-
"Le onde alte stanno sommergendo la spiaggia."
"Những con sóng lớn đang nhấn chìm bãi biển."
-
"Se avessi più tempo, sommergerei la barca nel lago per pulirla a fondo."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ nhấn chìm chiếc thuyền xuống hồ để làm sạch nó kỹ lưỡng."
-
"Con una forte ondata, la marea sommergerebbe completamente la spiaggia, se non ci fossero le barriere."
"Với một đợt sóng mạnh, thủy triều sẽ nhấn chìm hoàn toàn bãi biển nếu không có các hàng rào."
-
"In caso di pioggia torrenziale, il fiume sommergerebbe i campi circostanti."
"Trong trường hợp mưa lớn, sông sẽ nhấn chìm các cánh đồng xung quanh."
-
"Se piovesse a dirotto, la città si sommergerebbe in poche ore."
"Nếu trời mưa to, thành phố sẽ bị ngập trong vài giờ."
-
"Se avessi saputo nuotare meglio, non mi sarei fatto sommergere dalle onde."
"Nếu tôi biết bơi giỏi hơn, tôi đã không bị sóng nhấn chìm."
-
"Se il livello del mare continuasse a salire, molte isole verrebbero sommerse."
"Nếu mực nước biển tiếp tục dâng cao, nhiều hòn đảo sẽ bị nhấn chìm."
-
"La città è stata sommersa dall'acqua alta."
"Thành phố đã bị nhấn chìm bởi nước dâng cao."
-
"Ho sommerso il giardino con troppa acqua."
"Tôi đã làm ngập khu vườn bằng quá nhiều nước."
-
"Le barche sono state sommerse durante la tempesta."
"Những chiếc thuyền đã bị chìm trong cơn bão."
-
"La nave sta sommergendo a causa della tempesta."
"Con tàu đang bị chìm do cơn bão."
-
"Stiamo sommergendo i biscotti nel cioccolato fuso."
"Chúng tôi đang nhúng những chiếc bánh quy vào sô cô la nóng chảy."
-
"Il governo sta sommergendo la città con troppe tasse."
"Chính phủ đang nhấn chìm thành phố với quá nhiều thuế."
-
"Sommergi la pasta nell'acqua bollente!"
"Hãy nhúng mì ống vào nước sôi!"
-
"Sommergete le patate nell'olio per friggerle."
"Hãy nhúng khoai tây vào dầu để chiên chúng."
-
"Non sommergere il telefono nell'acqua, si danneggerebbe!"
"Đừng nhúng điện thoại vào nước, nó sẽ bị hỏng!"