telefonata
Định nghĩa & Giải nghĩa "telefonata"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Comunicazione telefonica; collegamento stabilito tramite telefono.
Ý nghĩa của "telefonata" trong tiếng Việt
Một cuộc gọi điện thoại; một kết nối được thực hiện bằng điện thoại.
Câu ví dụ tiếng Ý với "telefonata"
-
"Ho ricevuto una telefonata da mia madre."
"Tôi vừa nhận được một cuộc gọi điện thoại từ mẹ tôi."
-
"La telefonata è durata un'ora."
"Cuộc gọi điện thoại kéo dài một tiếng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "telefonata"
Đồng nghĩa
Cách dùng "telefonata" & Ghi chú
Cách dùng "telefonata" đúng ngữ cảnh
Từ "telefonata" thường được sử dụng để chỉ một cuộc gọi điện thoại cụ thể, trong khi "chiamata" có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả cuộc gọi đến và đi. "Telefonata" cũng có thể nhấn mạnh đến hành động thực hiện cuộc gọi hơn là chỉ kết nối.
Ngữ pháp & Chia từ "telefonata" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la telefonata |
La telefonata è durata più di un'ora.
(Cuộc gọi điện thoại kéo dài hơn một giờ.)
|
| Với mạo từ xác định | le telefonate |
Le telefonate di oggi sono state tutte importanti.
(Tất cả các cuộc điện thoại hôm nay đều quan trọng.)
|
| Với mạo từ không xác định | una telefonata |
Ho ricevuto una telefonata da un numero sconosciuto.
(Tôi đã nhận được một cuộc gọi từ một số lạ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La telefonata di Maria mi ha fatto molto piacere."
"Cuộc gọi của Maria khiến tôi rất vui."
-
"Il costo della telefonata internazionale è aumentato."
"Chi phí cuộc gọi quốc tế đã tăng lên."
-
"Le telefonate di lavoro sono sempre stressanti."
"Những cuộc gọi công việc luôn căng thẳng."
-
"Ho ricevuto una telefonata da un numero sconosciuto."
"Tôi đã nhận được một cuộc điện thoại từ một số máy lạ."
-
"Aspetto una telefonata importante dal mio capo."
"Tôi đang đợi một cuộc điện thoại quan trọng từ sếp của tôi."
-
"Ieri ho fatto una telefonata lunghissima alla mia amica."
"Hôm qua tôi đã có một cuộc điện thoại rất dài với bạn tôi."