tirare fuori
Định nghĩa & Giải nghĩa "tirare fuori"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Estrarre qualcosa da un contenitore o da un luogo chiuso.
Ý nghĩa của "tirare fuori" trong tiếng Việt
Lấy đồ đạc ra khỏi hộp, vali hoặc thùng chứa khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "tirare fuori"
-
"Ho tirato fuori i vestiti dalla valigia."
"Tôi đã lấy quần áo ra khỏi vali."
-
"Tira fuori le chiavi dalla tasca!"
"Lấy chìa khóa ra khỏi túi đi!"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tirare fuori"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tirare fuori" & Ghi chú
Cách dùng "tirare fuori" đúng ngữ cảnh
Cụm động từ 'tirare fuori' có nghĩa tương tự như 'estrarre'. Tuy nhiên, 'tirare fuori' thường được sử dụng khi cần một lực kéo hoặc khi việc lấy ra có chút khó khăn. Cần phân biệt với 'prendere' (lấy) vì 'prendere' có nghĩa rộng hơn và không nhất thiết liên quan đến việc lấy từ bên trong ra.
Ngữ pháp & Chia từ "tirare fuori" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "tirare fuori" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | tiro fuori |
Io tiro fuori la spazzatura ogni sera.
(Tôi đổ rác mỗi tối.)
|
| tu (bạn) | tiri fuori |
Tu tiri fuori il meglio da ogni situazione.
(Bạn luôn tìm ra điều tốt nhất từ mọi tình huống.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | tira fuori |
Lei tira fuori una scusa ogni volta che è in ritardo.
(Cô ấy luôn đưa ra một lý do mỗi khi đến muộn.)
|
| noi (chúng tôi) | tiriamo fuori |
Noi tiriamo fuori i bicchieri per gli ospiti.
(Chúng tôi lấy ly ra cho khách.)
|
| voi (các bạn) | tirate fuori |
Voi tirate fuori sempre delle belle idee.
(Các bạn luôn đưa ra những ý tưởng hay.)
|
| loro (họ) | tirano fuori |
Loro tirano fuori le sedie per tutti.
(Họ lấy ghế ra cho mọi người.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sto tirando fuori le chiavi dalla borsa."
"Tôi đang lấy chìa khóa ra khỏi túi."
-
"Stiamo tirando fuori i vecchi giocattoli dall'armadio."
"Chúng tôi đang lấy những món đồ chơi cũ ra khỏi tủ."
-
"Sta tirando fuori un coniglio dal cappello."
"Anh ấy đang lấy một con thỏ ra khỏi mũ."
-
"Quando ero piccolo, tiravo fuori i miei giocattoli preferiti dalla scatola ogni giorno."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi lấy đồ chơi yêu thích của mình ra khỏi hộp mỗi ngày."
-
"Ieri, ho tirato fuori una vecchia foto di famiglia mentre riordinavo la soffitta."
"Hôm qua, tôi đã lôi ra một bức ảnh gia đình cũ khi đang dọn dẹp gác mái."
-
"Mentre lui tirava fuori le chiavi, squillò il telefono."
"Trong khi anh ấy đang lấy chìa khóa ra thì điện thoại reo."
-
"Cosa hai tirato fuori dalla borsa?"
"Bạn đã lấy gì ra khỏi túi vậy?"
-
"Perché non tiri fuori le chiavi dalla tasca?"
"Tại sao bạn không lấy chìa khóa ra khỏi túi quần?"
-
"Chi ha tirato fuori questa vecchia fotografia?"
"Ai đã lấy bức ảnh cũ này ra vậy?"
-
"Dubito che lui tiri fuori la verità, ha sempre qualcosa da nascondere."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ nói ra sự thật, anh ta luôn có điều gì đó để che giấu."
-
"È necessario che tu tiri fuori le tue idee, altrimenti non potremo avanzare con il progetto."
"Cần thiết là bạn phải đưa ra những ý tưởng của mình, nếu không chúng ta sẽ không thể tiến triển với dự án."
-
"Non credo che loro tirino fuori i soldi necessari per comprare la casa."
"Tôi không tin rằng họ sẽ kiếm đủ tiền để mua nhà."