(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tirchio
B1
aggettivo B1 Tính cách / Hành vi

tirchio

/ˈtir.kjo/
keo kiệt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tirchio"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che o chi è restio a spendere, avaro.

Ý nghĩa của "tirchio" trong tiếng Việt

Keo kiệt, bủn xỉn, không sẵn lòng tiêu tiền.

Câu ví dụ tiếng Ý với "tirchio"

  • "È così tirchio che non offre mai un caffè."

    "Anh ta keo kiệt đến nỗi không bao giờ mời ai một tách cà phê."

  • "Non essere tirchio, compra qualcosa di buono per cena!"

    "Đừng keo kiệt, mua gì đó ngon cho bữa tối đi!"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tirchio"

Đồng nghĩa

avaro (keo kiệt, bủn xỉn) spilorcio (hà tiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "tirchio" & Ghi chú

Cách dùng "tirchio" đúng ngữ cảnh

Tính từ "tirchio" dùng để chỉ người keo kiệt, bủn xỉn, không muốn tiêu tiền. Sắc thái tương tự như 'scarsamente generoso'. Cần phân biệt với 'economico' (tiết kiệm) mang nghĩa tích cực hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "tirchio" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Non sopporto il suo comportamento tirchio."

    "Tôi không thể chịu được cách cư xử keo kiệt của anh ấy."

  • "È una persona tirchia e non vuole mai offrire niente."

    "Cô ấy là một người keo kiệt và không bao giờ muốn mời bất cứ thứ gì."

  • "I miei vicini sono tirchi e non condividono mai nulla."

    "Những người hàng xóm của tôi keo kiệt và không bao giờ chia sẻ bất cứ điều gì."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'uomo tirchio, non spenderebbe mai un euro per un regalo."

    "Anh ta là một người đàn ông keo kiệt, sẽ không bao giờ tiêu một euro cho một món quà."

  • "Quel tirchio di mio zio non ci ha dato niente per il nostro matrimonio."

    "Gã keo kiệt chú tôi đã không cho chúng tôi bất cứ thứ gì cho đám cưới của chúng tôi."

  • "Sono dei begli amici tirchi, non offrono mai da bere."

    "Họ là những người bạn keo kiệt, không bao giờ mời đồ uống."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Mio fratello è così tirchio che non mi ha mai comprato un regalo di compleanno."

    "Anh trai tôi keo kiệt đến nỗi chưa bao giờ mua cho tôi một món quà sinh nhật."

  • "La sua amica è tirchia con i soldi, ma generosa con il tempo."

    "Bạn của cô ấy keo kiệt với tiền bạc, nhưng hào phóng với thời gian."

  • "I nostri vicini sono tirchi e non partecipano mai alle collette del condominio."

    "Những người hàng xóm của chúng tôi keo kiệt và không bao giờ tham gia vào các khoản đóng góp của khu chung cư."