vergognoso
Định nghĩa & Giải nghĩa "vergognoso"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che suscita o denota vergogna.
Ý nghĩa của "vergognoso" trong tiếng Việt
Gây ra hoặc đáng phải chịu sự ô nhục hoặc xấu hổ trước công chúng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "vergognoso"
-
"È stato un comportamento vergognoso."
"Đó là một hành vi đáng xấu hổ."
-
"La sua reazione è stata vergognosa e inaccettabile."
"Phản ứng của anh ta thật đáng xấu hổ và không thể chấp nhận được."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vergognoso"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vergognoso" & Ghi chú
Cách dùng "vergognoso" đúng ngữ cảnh
Từ 'vergognoso' mang nghĩa 'đáng xấu hổ' hoặc 'gây ra sự xấu hổ'. Cần phân biệt với 'imbarazzante' (gây bối rối) và 'umiliante' (làm nhục). 'Vergognoso' thường dùng khi hành động hoặc tình huống gây ra sự hổ thẹn về mặt đạo đức hoặc xã hội.
Ngữ pháp & Chia từ "vergognoso" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"È vergognoso che tu non conosca la storia d'Italia."
"Thật đáng xấu hổ khi bạn không biết lịch sử nước Ý."
-
"Le sue azioni erano vergognose e inaccettabili."
"Những hành động của anh ta thật đáng xấu hổ và không thể chấp nhận được."
-
"La situazione è diventata vergognosa a causa della loro negligenza."
"Tình hình trở nên đáng xấu hổ vì sự cẩu thả của họ."
-
"È stata una vergognosa sconfitta per la squadra."
"Đó là một thất bại đáng xấu hổ cho đội."
-
"Mi sento vergognoso del mio comportamento di ieri sera."
"Tôi cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình tối qua."
-
"Le sue azioni vergognose hanno danneggiato la sua reputazione."
"Những hành động đáng xấu hổ của anh ấy đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ấy."
-
"È un bello spettacolo vergognoso, pieno di errori e gaffe."
"Đó là một cảnh tượng đáng xấu hổ, đầy lỗi và sơ suất."
-
"Quel vergognoso comportamento al bar mi ha fatto arrabbiare molto."
"Hành vi đáng xấu hổ đó ở quán bar đã khiến tôi rất tức giận."
-
"Sono dei begli affari vergognosi, ottenuti con metodi poco etici."
"Đó là những giao dịch đáng xấu hổ, đạt được bằng những phương pháp không đạo đức."
-
"Questo è un comportamento più vergognoso del solito."
"Đây là một hành vi đáng xấu hổ hơn bình thường."
-
"Tra tutti i suoi errori, questo è stato il più vergognoso."
"Trong tất cả những sai lầm của anh ấy, đây là điều đáng xấu hổ nhất."
-
"Le sue azioni sono vergognose, ma le tue sono ancora più vergognose delle sue."
"Hành động của anh ấy thật đáng xấu hổ, nhưng hành động của bạn thậm chí còn đáng xấu hổ hơn của anh ấy."