verticalità
Định nghĩa & Giải nghĩa "verticalità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Qualità o condizione di essere verticale.
Ý nghĩa của "verticalità" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất thẳng đứng; tính thẳng đứng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "verticalità"
-
"La verticalità della torre è impressionante."
"Độ thẳng đứng của tòa tháp thật ấn tượng."
-
"Il progetto mira a migliorare la verticalità del processo produttivo."
"Dự án nhằm mục đích cải thiện tính thẳng đứng của quy trình sản xuất."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "verticalità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "verticalità" & Ghi chú
Cách dùng "verticalità" đúng ngữ cảnh
Từ 'verticalità' thường được dùng để chỉ tính chất thẳng đứng của một vật thể hoặc một khái niệm trừu tượng. Cần phân biệt với các từ khác có liên quan đến phương thẳng đứng, ví dụ như 'verticale' (tính từ) hoặc 'perpendicolarità' (tính vuông góc).
Ngữ pháp & Chia từ "verticalità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la verticalità |
La verticalità della torre è impressionante.
(Độ thẳng đứng của tòa tháp thật ấn tượng.)
|
| Với mạo từ xác định | le verticalità |
Le verticalità delle montagne creano un panorama mozzafiato.
(Độ dốc đứng của những ngọn núi tạo nên một khung cảnh ngoạn mục.)
|
| Với mạo từ không xác định | una verticalità |
C'è una certa verticalità nel suo approccio al lavoro.
(Có một sự thẳng thắn nhất định trong cách tiếp cận công việc của anh ấy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La verticalità della torre è impressionante."
"Độ thẳng đứng của tòa tháp thật ấn tượng."
-
"Abbiamo misurato la verticalità del muro con un filo a piombo."
"Chúng tôi đã đo độ thẳng đứng của bức tường bằng quả dọi."
-
"La verticalità di questa pianta rampicante è supportata da un traliccio."
"Độ thẳng đứng của cây leo này được hỗ trợ bởi một giàn."