(Vị trí top_banner)
Hình minh họa volteggiare
B2
verbo B2 Tổng quát

volteggiare

/voltedˈdʒare/
lượn lờ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "volteggiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Muovere leggero e rapido in aria, cambiando direzione.

Ý nghĩa của "volteggiare" trong tiếng Việt

Bay lượn, lơ lửng, hoặc đứng yên một chỗ trong không khí.

Câu ví dụ tiếng Ý với "volteggiare"

  • "Le rondini volteggiavano nel cielo estivo."

    "Những con chim én lượn lờ trên bầu trời mùa hè."

  • "L'elicottero volteggiava sopra l'area dell'incidente."

    "Chiếc trực thăng lượn lờ trên khu vực xảy ra tai nạn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "volteggiare"

Đồng nghĩa

gironzolare (đi lang thang, lượn lờ) librarsi (bay lượn, vút lên)

Trái nghĩa

Cách dùng "volteggiare" & Ghi chú

Cách dùng "volteggiare" đúng ngữ cảnh

Từ "volteggiare" thường được dùng để chỉ sự di chuyển nhẹ nhàng và nhanh chóng trong không khí, có thể là của chim, máy bay, hoặc các vật thể khác. Nó mang sắc thái uyển chuyển và linh hoạt hơn so với các động từ chỉ sự bay lượn thông thường. Chú ý sự khác biệt với 'fluttuare' (trôi nổi, lơ lửng) là trạng thái tĩnh hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "volteggiare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "volteggiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) volteggio
Io volteggio quando sono felice.
(Tôi xoay vòng khi tôi vui.)
tu (bạn) volteggi
Tu volteggi con molta agilità.
(Bạn xoay vòng rất nhanh nhẹn.)
lui/lei (anh/cô ấy) volteggia
Lei volteggia come una farfalla.
(Cô ấy xoay vòng như một con bướm.)
noi (chúng tôi) volteggiamo
Noi volteggiamo durante la lezione di danza.
(Chúng tôi xoay vòng trong suốt buổi học nhảy.)
voi (các bạn) volteggiate
Voi volteggiate con entusiasmo.
(Các bạn xoay vòng một cách nhiệt tình.)
loro (họ) volteggiano
Loro volteggiano nel cielo con gli aquiloni.
(Họ xoay vòng trên bầu trời với những con diều.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): volteggiato
"Il ballerino ha volteggiato con grazia sul palco."
(Vũ công đã xoay vòng một cách duyên dáng trên sân khấu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "La farfalla è volteggiata tra i fiori del giardino."

    "Con bướm đã bay lượn giữa những bông hoa trong vườn."

  • "Gli acrobati hanno volteggiato con grazia sopra il trapezio."

    "Những người nhào lộn đã bay lượn duyên dáng trên xà."

  • "Durante lo spettacolo, i ballerini avevano volteggiato leggeri come piume."

    "Trong suốt buổi biểu diễn, các vũ công đã bay lượn nhẹ nhàng như lông vũ."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "La farfalla sta volteggiando nel giardino."

    "Con bướm đang bay lượn trong vườn."

  • "Gli uccelli stanno volteggiando sopra il lago."

    "Những con chim đang bay lượn trên hồ."

  • "Il ballerino sta volteggiando con grazia sul palco."

    "Vũ công đang bay lượn một cách duyên dáng trên sân khấu."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Volteggia, farfalla, attorno al fiore!"

    "Hãy lượn vòng đi, hỡi bướm, quanh bông hoa!"

  • "Volteggiate, ballerini, con grazia e leggerezza!"

    "Hãy lượn vòng đi, các vũ công, với vẻ duyên dáng và sự nhẹ nhàng!"

  • "Non volteggiare troppo vicino alle candele, potresti bruciarti!"

    "Đừng lượn quá gần những ngọn nến, con có thể bị bỏng!"

Thì Hiện tại đơn
  • "Il ballerino volteggia con grazia sul palco."

    "Vũ công xoay vòng uyển chuyển trên sân khấu."

  • "Le farfalle volteggiano nel giardino fiorito."

    "Những con bướm lượn vòng trong khu vườn đầy hoa."

  • "Io volteggio allegramente quando sono felice."

    "Tôi xoay vòng vui vẻ khi tôi hạnh phúc."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Le farfalle volteggiano nel giardino fiorito."

    "Những con bướm bay lượn trong khu vườn đầy hoa."

  • "Non mi piace vedere gli uccelli in gabbia; dovrebbero volteggiare liberi nel cielo."

    "Tôi không thích nhìn thấy chim trong lồng; chúng nên bay lượn tự do trên bầu trời."

  • "La ginnasta volteggia con grazia sulla trave."

    "Nữ vận động viên thể dục dụng cụ bay lượn một cách duyên dáng trên xà ngang."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In primavera, si volteggia allegramente nei giardini pieni di fiori."

    "Vào mùa xuân, người ta tung tăng vui vẻ trong những khu vườn đầy hoa."

  • "Durante il festival, si volteggiava con costumi colorati per le strade della città."

    "Trong suốt lễ hội, người ta lượn lờ trên đường phố với những bộ trang phục sặc sỡ."

  • "In questo circo, si è sempre volteggiato con grande eleganza e precisione."

    "Trong rạp xiếc này, người ta luôn lượn lờ với sự duyên dáng và chính xác tuyệt vời."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il ballerino volteggiasse con più grazia se avesse avuto più spazio."

    "Tôi đã nghĩ rằng vũ công sẽ nhào lộn duyên dáng hơn nếu anh ta có nhiều không gian hơn."

  • "Sarebbe stato meraviglioso se gli uccelli avessero volteggiato intorno alla fontana, creando uno spettacolo incantevole."

    "Sẽ thật tuyệt vời nếu những chú chim nhào lộn quanh đài phun nước, tạo nên một cảnh tượng mê hoặc."

  • "Dubitavo che quella farfalla volteggiasse ancora, visto il forte vento."

    "Tôi nghi ngờ rằng con bướm đó vẫn còn nhào lộn, với cơn gió mạnh như vậy."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il gabbiano volteggi ancora così in alto dopo la tempesta."

    "Tôi nghi ngờ rằng con mòng biển còn có thể bay lượn cao như vậy sau cơn bão."

  • "È necessario che i ballerini volteggino con grazia e precisione durante lo spettacolo."

    "Cần thiết là các vũ công bay lượn một cách duyên dáng và chính xác trong suốt buổi biểu diễn."

  • "Non credo che la farfalla volteggi nel mio giardino ogni giorno."

    "Tôi không tin rằng con bướm bay lượn trong vườn của tôi mỗi ngày."