atterrare
Định nghĩa & Giải nghĩa "atterrare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Venire a contatto con il suolo, con una superficie solida, dopo una fase di volo o di discesa.
Ý nghĩa của "atterrare" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'land'. Hạ cánh, đáp xuống mặt đất hoặc một bề mặt khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "atterrare"
-
"L'aereo è atterrato in perfetto orario."
"Máy bay đã hạ cánh đúng giờ."
-
"Gli uccelli atterrano sugli alberi per riposarsi."
"Chim hạ cánh trên cây để nghỉ ngơi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "atterrare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "atterrare" & Ghi chú
Cách dùng "atterrare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'atterrare' được dùng cho cả máy bay, chim và các vật thể bay khác. Cần phân biệt với 'sbarcare' (cập bến, đổ bộ) thường dùng cho tàu thuyền.
Ngữ pháp & Chia từ "atterrare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "atterrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | atterro |
Io atterro a Roma domani.
(Tôi hạ cánh ở Rome vào ngày mai.)
|
| tu (bạn) | atterri |
Tu atterri a Milano?
(Bạn có hạ cánh ở Milan không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | atterra |
L'uccello atterra sul ramo.
(Con chim đậu trên cành cây.)
|
| noi (chúng tôi) | atterriamo |
Noi atterriamo a Venezia alle 10.
(Chúng tôi hạ cánh ở Venice lúc 10 giờ.)
|
| voi (các bạn) | atterrate |
Voi atterrate a Firenze?
(Các bạn có hạ cánh ở Florence không?)
|
| loro (họ) | atterrano |
Loro atterrano a Napoli stasera.
(Họ hạ cánh ở Naples tối nay.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'aereo è atterrato in perfetto orario."
"Máy bay đã hạ cánh đúng giờ."
-
"Abbiamo atterrato a Roma con un po' di turbolenza."
"Chúng tôi đã hạ cánh ở Rome với một chút nhiễu loạn."
-
"Dopo un lungo volo, sono atterrata a Milano stanca ma felice."
"Sau một chuyến bay dài, tôi đã hạ cánh xuống Milan, mệt mỏi nhưng hạnh phúc."
-
"L'aereo atterrerà a Roma domani mattina."
"Máy bay sẽ hạ cánh ở Rome vào sáng mai."
-
"Se ci sarà nebbia, l'elicottero non atterrerà qui."
"Nếu có sương mù, trực thăng sẽ không hạ cánh ở đây."
-
"Atterreremo tra circa venti minuti, allacciate le cinture di sicurezza."
"Chúng ta sẽ hạ cánh trong khoảng hai mươi phút nữa, hãy thắt dây an toàn."
-
"L'aereo sta atterrando dolcemente sulla pista."
"Máy bay đang hạ cánh nhẹ nhàng xuống đường băng."
-
"I paracadutisti stanno atterrando in sicurezza nel campo."
"Những người nhảy dù đang hạ cánh an toàn xuống cánh đồng."
-
"La navicella spaziale sta atterrando sulla superficie lunare."
"Tàu vũ trụ đang hạ cánh xuống bề mặt mặt trăng."
-
"L'aereo è atterrato in orario."
"Máy bay đã hạ cánh đúng giờ."
-
"Siamo atterrati a Roma ieri sera."
"Chúng tôi đã hạ cánh ở Rome tối qua."
-
"Dopo un lungo volo, sono finalmente atterrata a casa."
"Sau một chuyến bay dài, cuối cùng tôi cũng đã hạ cánh về nhà."
-
"Quando l'aereo è atterrato, pioveva a dirotto."
"Khi máy bay hạ cánh, trời mưa rất to."
-
"Ieri siamo atterrati a Roma, mentre il sole tramontava."
"Hôm qua chúng tôi đã hạ cánh xuống Rome, trong khi mặt trời đang lặn."
-
"Mentre atterravamo, ho avuto un po' di paura, perché c'era molta turbolenza."
"Trong khi chúng tôi đang hạ cánh, tôi đã hơi sợ, vì có rất nhiều nhiễu động."
-
"Dove deve atterrare l'aereo?"
"Máy bay phải hạ cánh ở đâu?"
-
"Quando atterreremo a Roma?"
"Khi nào chúng ta sẽ hạ cánh ở Rome?"
-
"Perché gli uccelli atterrano qui?"
"Tại sao những con chim lại hạ cánh ở đây?"