aaien
Định nghĩa "aaien" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets met de platte hand strelen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vỗ nhẹ ai đó hoặc cái gì đó bằng bàn tay phẳng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze aaide de kat zachtjes over zijn kop."
"Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo qua đầu nó."
"Hij aaide zijn kind over de wang."
"Anh ấy khẽ vỗ má con mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'aaien' dùng để chỉ hành động vỗ nhẹ, vuốt ve. Nó có thể đi kèm với giới từ 'over' (ví dụ: 'over de rug aaien' - vuốt ve qua lưng) hoặc chỉ hành động chung chung. Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aaien | Ik wil de kat aaien. (Tôi muốn vuốt ve con mèo.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | aai | Ik aai de hond. (Tôi vuốt ve con chó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | aaide | Ik aaide de baby zachtjes. (Tôi nhẹ nhàng vuốt ve em bé.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geaaid | De kat is geaaid door het kind. (Con mèo đã được đứa trẻ vuốt ve.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik vind het heerlijk om de kat te aaien."
"Tôi thấy thật tuyệt vời khi vuốt ve con mèo."
-
"Het is belangrijk om je tanden te poetsen."
"Việc đánh răng là rất quan trọng."
-
"Hij probeert de hond te aaien, maar de hond blaft."
"Anh ấy cố gắng vuốt ve con chó, nhưng con chó sủa."
-
"Ik aai de kat zachtjes over haar rug."
"Tôi vuốt ve con mèo nhẹ nhàng trên lưng nó."
-
"Voordat ik naar mijn werk ging, had ik al mijn e-mails beantwoord."
"Trước khi đi làm, tôi đã trả lời tất cả email của mình."
-
"Hij ruimt elke ochtend zijn kamer op."
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi sáng."
-
"De moeder aait het kind zachtjes over zijn bol."
"Người mẹ vuốt ve đầu đứa trẻ một cách nhẹ nhàng."
-
"Ik aai de kat graag, omdat haar vacht zo zacht is."
"Tôi thích vuốt ve con mèo, bởi vì bộ lông của nó rất mềm mại."
-
"Aai de hond niet als hij aan het eten is."
"Đừng vuốt ve con chó khi nó đang ăn."
