wrijven
Định nghĩa "wrijven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het met de handen of vingers heen en weer bewegen over een oppervlak om het schoon te maken of om een wrijvende pijn te verlichten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
xoa, chà xát, cọ xát
Ví dụ (Voorbeelden)
"Wrijf de olie op je huid."
"Xoa dầu lên da của bạn."
"Ze wreef het vuil van het raam."
"Cô ấy chà vết bẩn khỏi cửa sổ."
"Hij wreef zich in met zonnebrandcrème."
"Anh ấy thoa kem chống nắng lên người."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'wrijven' là một động từ thường, không phải là động từ tách. Nó có nghĩa là 'xoa', 'chà xát'. Ví dụ: 'Hij wrijft zijn handen bij elkaar om ze op te warmen.' (Anh ấy xoa hai bàn tay vào nhau để làm ấm chúng).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | wrijven | Je moet de zalf goed wrijven om de pijn te verlichten. (Bạn phải xoa bóp thuốc mỡ kỹ để giảm đau.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wrijf | Ik wrijf mijn handen warm. (Tôi xoa tay cho ấm.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wreef | Hij wreef in zijn ogen omdat hij moe was. (Anh ấy dụi mắt vì mệt.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewreven | De vloer is net gewreven, dus wees voorzichtig. (Sàn nhà vừa mới được lau, nên hãy cẩn thận.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ze begon haar ogen te wrijven omdat ze moe was."
"Cô ấy bắt đầu dụi mắt vì mệt mỏi."
-
"Hij wreef de vlek van de tafel met een doek."
"Anh ấy chà vết bẩn trên bàn bằng một chiếc khăn."
-
"De atleet wreef zijn spieren in met olie voor de wedstrijd."
"Vận động viên xoa bóp cơ bắp bằng dầu trước cuộc thi."
-
"Ik wrijf mijn ogen als ik moe ben."
"Tôi dụi mắt khi tôi mệt."
-
"De dokter wreef de zalf op mijn rug."
"Bác sĩ xoa thuốc mỡ lên lưng tôi."
-
"Toen ik klein was, wreef mijn moeder altijd over mijn rug als ik niet kon slapen."
"Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi luôn xoa lưng tôi khi tôi không thể ngủ được."
-
"Hij wrijft zijn handen om ze warm te maken."
"Anh ấy xoa tay để làm ấm chúng."
-
"De dokter wrijft zalf op de zere plek."
"Bác sĩ xoa thuốc mỡ lên chỗ đau."
-
"Zij wrijft de vlek van de tafel met een doek."
"Cô ấy lau vết bẩn khỏi bàn bằng một chiếc khăn."
-
"Hij probeert de vlek van zijn broek te wrijven."
"Anh ấy cố gắng chà vết bẩn khỏi quần của mình."
-
"Zij wrijft haar ogen omdat ze moe is."
"Cô ấy dụi mắt vì mệt mỏi."
-
"Ik ruim mijn kamer op."
"Tôi dọn dẹp phòng của tôi. (opruimen - dọn dẹp, tách: ruim...op)"
-
"Ik wrijf mijn ogen omdat ik moe ben."
"Tôi dụi mắt vì tôi mệt."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Hij herinnert zich de naam niet."
"Anh ấy không nhớ tên."
