strelen
Định nghĩa "strelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zachtjes en liefdevol aanraken, meestal met de hand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'stroke'. Vuốt ve, xoa nhẹ (một bề mặt, đặc biệt là tóc hoặc da).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze streelde het kind over zijn bol."
"Cô ấy vuốt ve đầu đứa trẻ."
"Hij streelde haar wang met zijn duim."
"Anh ấy vuốt má cô ấy bằng ngón tay cái."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'strelen' có nghĩa là vuốt ve, xoa nhẹ. Nó không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | strelen | Het is fijn om een kat te strelen. (Thật tuyệt khi vuốt ve một con mèo.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | strel | Ik streel mijn kat elke dag. (Tôi vuốt ve con mèo của mình mỗi ngày.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | streelde | Hij streelde haar wang zachtjes. (Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve má cô.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gestreeld | De baby is door haar moeder gestreeld. (Em bé đã được mẹ vuốt ve.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De moeder streelde het kind over zijn wang."
"Người mẹ vuốt ve má đứa trẻ."
-
"Zij is aan het koken voor haar vrienden."
"Cô ấy đang nấu ăn cho bạn bè của mình."
-
"Omdat het regent, gaan we niet naar het strand toe."
"Vì trời mưa, chúng ta sẽ không đi biển."
-
"De moeder streelt het kind zachtjes over zijn wang."
"Người mẹ vuốt ve nhẹ nhàng má của đứa trẻ."
-
"Ik bel je morgen op."
"Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai."
-
"Hij zegt dat hij het probleem begrijpt."
"Anh ấy nói rằng anh ấy hiểu vấn đề."
-
"De moeder streelt het kind over zijn wang."
"Người mẹ vuốt ve má đứa trẻ."
-
"Hij streelt de kat zachtjes over haar rug."
"Anh ấy vuốt ve nhẹ nhàng lưng con mèo."
-
"Ik wandel elke dag in het park. (Tegenwoordige tijd - thì hiện tại đơn)"
"Tôi đi dạo trong công viên mỗi ngày. (Thì hiện tại đơn)"
