(Vị trí top_banner)
Hình minh họa strelen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

strelen

/ˈstreːlə(n)/
vuốt ve
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "strelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zachtjes en liefdevol aanraken, meestal met de hand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'stroke'. Vuốt ve, xoa nhẹ (một bề mặt, đặc biệt là tóc hoặc da).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze streelde het kind over zijn bol."

    "Cô ấy vuốt ve đầu đứa trẻ."

  • "Hij streelde haar wang met zijn duim."

    "Anh ấy vuốt má cô ấy bằng ngón tay cái."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aaien(vuốt ve) liefkozen(âu yếm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'strelen' có nghĩa là vuốt ve, xoa nhẹ. Nó không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) strelen
Het is fijn om een kat te strelen.
(Thật tuyệt khi vuốt ve một con mèo.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) strel
Ik streel mijn kat elke dag.
(Tôi vuốt ve con mèo của mình mỗi ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) streelde
Hij streelde haar wang zachtjes.
(Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve má cô.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gestreeld
De baby is door haar moeder gestreeld.
(Em bé đã được mẹ vuốt ve.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De moeder streelde het kind over zijn wang."

    "Người mẹ vuốt ve má đứa trẻ."

  • "Zij is aan het koken voor haar vrienden."

    "Cô ấy đang nấu ăn cho bạn bè của mình."

  • "Omdat het regent, gaan we niet naar het strand toe."

    "Vì trời mưa, chúng ta sẽ không đi biển."

Động từ không tách
  • "De moeder streelt het kind zachtjes over zijn wang."

    "Người mẹ vuốt ve nhẹ nhàng má của đứa trẻ."

  • "Ik bel je morgen op."

    "Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai."

  • "Hij zegt dat hij het probleem begrijpt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy hiểu vấn đề."

Thì Hiện tại đơn
  • "De moeder streelt het kind over zijn wang."

    "Người mẹ vuốt ve má đứa trẻ."

  • "Hij streelt de kat zachtjes over haar rug."

    "Anh ấy vuốt ve nhẹ nhàng lưng con mèo."

  • "Ik wandel elke dag in het park. (Tegenwoordige tijd - thì hiện tại đơn)"

    "Tôi đi dạo trong công viên mỗi ngày. (Thì hiện tại đơn)"