(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verwerven
C1
werkwoord C1 Kinh tế, Luật

verwerven

/vərˈʋɛrvə(n)/
thu mua
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verwerven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets verkrijgen of bemachtigen, vaak door inspanning of voorzichtigheid.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thu được, kiếm được, giành được (cái gì đó), đặc biệt bằng sự cẩn trọng hoặc nỗ lực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij wist de felbegeerde positie te verwerven."

    "Anh ấy đã giành được vị trí đáng mơ ước."

  • "Door hard te werken, verwierf ze veel respect."

    "Nhờ làm việc chăm chỉ, cô ấy đã giành được nhiều sự tôn trọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit werkwoord is niet scheidbaar. Let op de vervoeging van het werkwoord.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verwerven
Zij willen meer macht verwerven.
(Họ muốn giành được nhiều quyền lực hơn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verwerf
Ik verwerf de vaardigheden door oefening.
(Tôi có được các kỹ năng thông qua luyện tập.)
Past Simple (quá khứ đơn) verwierf
Hij verwierf faam met zijn uitvinding.
(Anh ấy đã đạt được danh tiếng nhờ phát minh của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verworven
Zij heeft veel ervaring verworven.
(Cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het bedrijf hoopt dit jaar een groter marktaandeel te verwerven."

    "Công ty hy vọng sẽ giành được thị phần lớn hơn trong năm nay."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."

  • "Omdat het regent, kunnen we niet naar het park gaan."

    "Bởi vì trời mưa, chúng ta không thể đi đến công viên."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het bedrijf hoopt een groter marktaandeel te verwerven door agressieve marketing."

    "Công ty hy vọng giành được thị phần lớn hơn thông qua tiếp thị ráo riết."

  • "Zij probeert de kennis te verwerven die nodig is om de functie succesvol uit te voeren."

    "Cô ấy đang cố gắng có được kiến thức cần thiết để thực hiện thành công chức năng này."

  • "Het is belangrijk om de vaardigheden te verwerven die essentieel zijn voor de toekomst."

    "Điều quan trọng là phải có được những kỹ năng cần thiết cho tương lai."