aankomen
Định nghĩa "aankomen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zwaarder worden, in gewicht toenemen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tăng cân; trở nên nặng hơn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik ben de laatste tijd flink aangekomen."
"Gần đây tôi đã tăng cân khá nhiều."
"Als je meer eet dan je verbruikt, kom je aan."
"Nếu bạn ăn nhiều hơn lượng bạn tiêu thụ, bạn sẽ tăng cân."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Aankomen là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu đơn, 'aan' tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik kom aan. (Tôi tăng cân.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aankomen | Het vliegtuig zal over een uur aankomen. (Máy bay sẽ đến sau một giờ nữa.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik kom aan | Ik kom morgen aan op het station. (Tôi sẽ đến nhà ga vào ngày mai.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | kwam aan | Hij kwam gisteren aan in Amsterdam. (Anh ấy đã đến Amsterdam ngày hôm qua.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | is aangekomen | De trein is al aangekomen. (Tàu đã đến rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ben aangekomen tijdens de vakantie, want ik heb veel gegeten."
"Tôi đã tăng cân trong kỳ nghỉ, vì tôi đã ăn rất nhiều."
-
"Het is belangrijk om niet te veel aan te komen, anders passen je kleren niet meer."
"Điều quan trọng là không tăng cân quá nhiều, nếu không quần áo của bạn sẽ không còn vừa nữa."
-
"Hij is aan het koken; het ruikt heerlijk in de keuken. (Aan het + Infinitief)"
"Anh ấy đang nấu ăn; có mùi rất thơm trong bếp."
-
"Ik ben aangekomen tijdens de vakantie, want ik heb veel gegeten."
"Tôi đã tăng cân trong kỳ nghỉ, bởi vì tôi đã ăn rất nhiều."
-
"Het is niet gezond om snel aan te komen."
"Việc tăng cân nhanh chóng là không tốt cho sức khỏe."
-
"Na de zwangerschap is ze flink aangekomen."
"Sau khi mang thai, cô ấy đã tăng cân đáng kể."
-
"Ik ben aangekomen tijdens de feestdagen, ik moet weer gaan sporten."
"Tôi đã tăng cân trong những ngày lễ, tôi phải tập thể thao trở lại."
-
"Ik maak de oefening nu af."
"Bây giờ tôi hoàn thành bài tập."
-
"Morgen bel ik je op."
"Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn."
