(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afvallen
A2
werkwoord A2 Sức khỏe và Thể hình

afvallen

[ˈɑfˌvɑlə(n)]
giảm cân
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afvallen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Minder wegen dan voorheen, lichter worden door het verlies van lichaamsgewicht.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giảm cân, trở nên gầy hơn hoặc nhẹ hơn bằng cách giảm trọng lượng cơ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik probeer af te vallen door minder te eten."

    "Tôi cố gắng giảm cân bằng cách ăn ít đi."

  • "Na de ziekte viel hij veel af."

    "Sau khi bị bệnh, anh ấy đã sụt cân nhiều."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vermageren(sụt cân, giảm cân (thường do bệnh tật))

Trái nghĩa

aankomen(tăng cân) dikker worden(trở nên béo hơn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, tiền tố 'af-' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: Ik val af. (Tôi giảm cân.) Hij valt veel af. (Anh ấy giảm cân nhiều.) Chúng ta thường dùng 'afvallen' để chỉ việc giảm cân nói chung, khác với 'vermageren' có thể mang sắc thái giảm cân do bệnh tật.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afvallen
Ik wil graag afvallen voor de zomer.
(Tôi muốn giảm cân trước mùa hè.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) val af
Ik val elke week een kilo af.
(Tôi giảm một ký mỗi tuần.)
Past Simple (quá khứ đơn) viel af
Hij viel veel af door het sporten.
(Anh ấy đã giảm cân rất nhiều nhờ tập thể thao.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgevallen
Ze is 5 kilo afgevallen.
(Cô ấy đã giảm 5 ký.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik wil graag vijf kilo afvallen voor de zomer."

    "Tôi muốn giảm năm ký trước mùa hè."

  • "Het is moeilijk om af te vallen als je van lekker eten houdt."

    "Thật khó để giảm cân nếu bạn thích đồ ăn ngon."

  • "De dokter zei dat hij moest afvallen voor zijn gezondheid."

    "Bác sĩ nói rằng anh ấy phải giảm cân vì sức khỏe của mình."

Động từ khuyết thiếu
  • "Mijn broer wil afvallen omdat hij zich niet fit voelt."

    "Anh trai tôi muốn giảm cân vì anh ấy cảm thấy không khỏe."

  • "Ik moet nu gaan, anders kom ik te laat. (Modaal werkwoord 'moeten' geeft noodzaak aan.)"

    "Bây giờ tôi phải đi, nếu không tôi sẽ bị muộn. (Động từ khuyết thiếu 'moeten' thể hiện sự cần thiết.)"

  • "Hij belt me morgen op, nadat hij zijn werk heeft gedaan. (Scheidbaar werkwoord 'opbellen', V2-regel: 'belt' is het tweede element)"

    "Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai, sau khi anh ấy đã làm xong công việc. (Động từ tách 'opbellen', quy tắc V2: 'belt' là yếu tố thứ hai)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik wil graag een paar kilo afvallen voor de zomer."

    "Tôi muốn giảm vài ký trước mùa hè."

  • "Het is belangrijk om gezond te eten en regelmatig te bewegen om af te vallen."

    "Điều quan trọng là ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên để giảm cân."

  • "Het is te moeilijk om de verleiding van al dat lekkere eten te weerstaan."

    "Quá khó để cưỡng lại sự cám dỗ của tất cả những món ăn ngon đó."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik wil graag afvallen voor de zomer."

    "Tôi muốn giảm cân trước mùa hè."

  • "Ik heb mijn sleutels verloren."

    "Tôi đã làm mất chìa khóa của mình rồi."

  • "Wij maken de resultaten morgen bekend."

    "Chúng tôi sẽ công bố kết quả vào ngày mai."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik wil graag vijf kilo afvallen voor de zomer."

    "Tôi muốn giảm năm ký trước mùa hè."

  • "Het is niet gezond om te snel af te vallen."

    "Giảm cân quá nhanh không tốt cho sức khỏe."

  • "Mijn broer is de laatste tijd veel afgevallen omdat hij regelmatig sport."

    "Dạo gần đây anh trai tôi đã giảm cân rất nhiều vì anh ấy thường xuyên tập thể thao."

Thì Tương lai
  • "Ik wil graag vijf kilo afvallen voor de zomer."

    "Tôi muốn giảm năm ký trước mùa hè."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan. / Volgende week gaan we naar Amsterdam gaan."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam."

  • "Ik weet niet of hij de afspraak zal nakomen."

    "Tôi không biết liệu anh ấy có giữ cuộc hẹn không."