aarzelen
Định nghĩa "aarzelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Twijfelen of men iets wel of niet moet doen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Do dự, lưỡng lự, không thể quyết định giữa hai lựa chọn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik aarzelde even, maar toen besloot ik toch te gaan."
"Tôi do dự một chút, nhưng sau đó tôi quyết định vẫn đi."
"Hij aarzelde niet om haar te helpen."
"Anh ấy không ngần ngại giúp đỡ cô ấy."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden). Khi chia động từ này, bạn chia theo quy tắc thông thường.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aarzelen | Ik wil niet langer aarzelen. (Tôi không muốn do dự thêm nữa.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | aarzel | Ik aarzel om hem te bellen. (Tôi do dự gọi cho anh ấy.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | aarzelde | Hij aarzelde even voordat hij antwoordde. (Anh ấy do dự một lúc trước khi trả lời.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geaarzeld | Hij heeft niet geaarzeld om haar te helpen. (Anh ấy đã không ngần ngại giúp đỡ cô ấy.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik aarzel om haar te bellen, omdat ik bang ben voor haar reactie."
"Tôi do dự gọi cho cô ấy, vì tôi sợ phản ứng của cô ấy."
-
"Je moet meer studeren als je wilt slagen voor het examen."
"Bạn phải học nhiều hơn nếu bạn muốn vượt qua kỳ thi."
-
"Nadat hij was opgestaan, ruimde hij meteen zijn bed op."
"Sau khi anh ấy thức dậy, anh ấy lập tức dọn giường."
-
"Ik aarzel om de sprong te wagen, omdat het water er koud uitziet."
"Tôi do dự thực hiện cú nhảy, bởi vì nước trông lạnh."
-
"Hij aarzelde even voordat hij antwoord gaf op de moeilijke vraag."
"Anh ấy đã do dự một chút trước khi trả lời câu hỏi khó."
-
"Zij aarzelen niet om hun mening te geven, zelfs als die impopulair is."
"Họ không ngần ngại đưa ra ý kiến của mình, ngay cả khi ý kiến đó không được ưa chuộng."
-
"Ik aarzel om hem de waarheid te vertellen, omdat ik bang ben voor zijn reactie."
"Tôi do dự nói cho anh ấy sự thật, vì tôi sợ phản ứng của anh ấy."
-
"Zij heeft gisteren de hele dag aan haar scriptie gewerkt. (Voltooid Tegenw. Tijd)"
"Cô ấy đã làm việc cả ngày hôm qua cho luận văn của mình. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"Hij belt mij morgen op om de details te bespreken. (Scheidbare werkwoorden: opbellen)"
"Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai để thảo luận chi tiết. (Động từ tách: opbellen)"
