doen
Định nghĩa "doen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een handeling uitvoeren; iets voltooien
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thực hiện một hành động; hoàn thành một việc gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Wat ga je doen vandaag?"
"Hôm nay bạn sẽ làm gì?"
"Ik moet mijn huiswerk doen."
"Tôi phải làm bài tập về nhà."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'doen' là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | doen | Wat zullen we vandaag doen? (Hôm nay chúng ta sẽ làm gì?) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | doe | Ik doe mijn best. (Tôi cố gắng hết sức mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | deed | Hij deed alsof hij sliep. (Anh ấy giả vờ ngủ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gedaan | Ik heb het al gedaan. (Tôi đã làm xong rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik doe mijn best op school."
"Tôi cố gắng hết sức ở trường."
-
"Wat ga je dit weekend doen?"
"Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?"
-
"Zij doet alsof ze ziek is."
"Cô ấy giả vờ bị ốm."
-
"Wat kunnen we vandaag doen?"
"Hôm nay chúng ta có thể làm gì?"
-
"Zij doet haar best om te slagen voor het examen."
"Cô ấy cố gắng hết sức để đậu kỳ thi."
-
"Hij heeft veel goede daden gedaan."
"Anh ấy đã làm nhiều việc tốt."
-
"Wat ga je vandaag _doen_?"
"Hôm nay bạn sẽ _làm_ gì?"
-
"_De_ kinderen _doen_ hun huiswerk."
"_Những_ đứa trẻ _làm_ bài tập về nhà của chúng."
-
"_Het_ project is eindelijk _gedaan_."
"_Dự án_ cuối cùng cũng đã _hoàn thành_."
-
"Wat zul je morgen doen?"
"Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?"
-
"Doe je best!"
"Cố gắng hết mình nhé!"
-
"Het is belangrijk om iets aan sport te doen."
"Điều quan trọng là phải tập thể thao."
-
"Wat ga jij dit weekend doen?"
"Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?"
-
"We moeten iets doen aan de klimaatverandering."
"Chúng ta cần phải làm gì đó về biến đổi khí hậu."
-
"Hij heeft zijn best gedaan om te slagen."
"Anh ấy đã cố gắng hết sức để thành công."
