(Vị trí top_banner)
Hình minh họa achterblijven
B1
werkwoord (scheidbaar) B1 Tổng quát

achterblijven

/ˌɑxtərˈblɛi̯vən/
tụt lại phía sau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "achterblijven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langzamer zijn dan anderen; niet in staat zijn om bij te blijven; achter raken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tụt lại phía sau; chậm trễ hoặc tiến triển chậm hơn so với người khác; không theo kịp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De economie blijft achter bij de andere landen in de regio."

    "Nền kinh tế tụt lại phía sau so với các quốc gia khác trong khu vực."

  • "Sommige leerlingen blijven achter op school en krijgen extra hulp."

    "Một số học sinh tụt lại phía sau ở trường và nhận được sự giúp đỡ thêm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

achterraken(Tụt lại phía sau, bị chậm trễ) tekortschieten(Không đạt yêu cầu, không đáp ứng được)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Achterblijven là một động từ tách được (scheidbaar werkwoord). Phần 'achter' tách ra và thường đứng cuối câu. Ví dụ: 'Hij blijft achter' (Anh ấy tụt lại phía sau).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De leerlingen die niet hard genoeg studeren, zullen achterblijven bij de rest van de klas."

    "Những học sinh không học hành đủ chăm chỉ sẽ bị tụt lại so với phần còn lại của lớp."

  • "Het bedrijf dreigde achter te blijven op het gebied van technologie als het niet meer investeerde in onderzoek."

    "Công ty có nguy cơ tụt hậu trong lĩnh vực công nghệ nếu không đầu tư thêm vào nghiên cứu."

  • "Omdat hij ziek was, bleef hij achter met zijn werk en moest hij hard werken om alles in te halen."

    "Vì bị ốm, anh ấy bị chậm trễ công việc và phải làm việc chăm chỉ để bắt kịp mọi thứ."

Động từ tách
  • "De leerling begon achter te blijven toen de lessen moeilijker werden."

    "Học sinh bắt đầu tụt lại phía sau khi các bài học trở nên khó hơn."

  • "Als je niet genoeg oefent, zul je achterblijven met de rest van de groep."

    "Nếu bạn không luyện tập đủ, bạn sẽ tụt lại so với những người còn lại trong nhóm."

  • "Hij belt mij elke week op. (Oproepen - Động từ tách)"

    "Anh ấy gọi cho tôi mỗi tuần. (Oproepen - Động từ tách)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De student begon achter te blijven toen de lessen moeilijker werden."

    "Sinh viên bắt đầu tụt lại phía sau khi các bài học trở nên khó hơn."

  • "Het kind bleef achter bij de rest van de groep tijdens de wandeling."

    "Đứa trẻ bị tụt lại phía sau so với phần còn lại của nhóm trong chuyến đi bộ."

  • "Als je niet oefent, zul je al snel achterblijven in je vaardigheden."

    "Nếu bạn không luyện tập, bạn sẽ sớm bị tụt lại phía sau về kỹ năng của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De studenten moesten hard werken om niet achter te blijven bij de rest van de klas."

    "Các sinh viên phải làm việc chăm chỉ để không bị tụt lại phía sau so với các bạn còn lại trong lớp."

  • "Nadat ze haar huiswerk had afgemaakt, ging ze naar bed. (Voltooid Verleden Tijd: had afgemaakt)"

    "Sau khi cô ấy đã làm xong bài tập về nhà, cô ấy đi ngủ. (Quá khứ hoàn thành: had afgemaakt)"

  • "Hij zei dat hij de film al had gezien, voordat wij hem wilden kijken. (Bijzin met Voltooid Verleden Tijd)"

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã xem bộ phim rồi, trước khi chúng tôi muốn xem nó. (Mệnh đề phụ với Quá khứ hoàn thành)"

Chọn trợ động từ
  • "De leerlingen die niet genoeg studeren, zullen achterblijven bij de rest van de klas."

    "Những học sinh không học đủ chăm chỉ sẽ tụt lại phía sau so với phần còn lại của lớp."

  • "Hij heeft gisteren de hele dag in de tuin gewerkt. (Hebben + voltooid deelwoord)"

    "Hôm qua anh ấy đã làm việc cả ngày trong vườn. (Hebben + phân từ hoàn thành)"

  • "Omdat ik moe was, ben ik vroeg naar bed gegaan. (Zijn + verplaatsing)"

    "Bởi vì tôi mệt, tôi đã đi ngủ sớm. (Zijn + di chuyển)"