(Vị trí top_banner)
Hình minh họa actief zijn
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Sức khỏe & Thể chất, Lối sống

actief zijn

/ɑkˈtif ˈzɛi̯n/
năng động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "actief zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Deelnemen aan fysieke activiteiten of bezig zijn met iets doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tham gia vào các hoạt động thể chất hoặc tham gia vào việc làm một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De kinderen zijn de hele dag actief aan het spelen."

    "Bọn trẻ hoạt động chơi đùa cả ngày."

  • "Hij is erg actief in de lokale politiek."

    "Anh ấy rất tích cực trong chính trị địa phương."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ondernemend(tháo vát, xông xáo) bedrijvig(siêng năng, bận rộn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ 'actief zijn' có nghĩa là 'năng động, tích cực'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen zijn de hele dag actief in de speeltuin."

    "Những đứa trẻ hoạt động cả ngày trong sân chơi."

  • "Mijn opa is nog steeds erg actief, hij gaat elke dag wandelen."

    "Ông tôi vẫn còn rất năng động, ông ấy đi bộ mỗi ngày."

  • "Omdat het mooi weer is, gaan we vandaag actief buiten zijn."

    "Bởi vì thời tiết đẹp, hôm nay chúng ta sẽ hoạt động ngoài trời."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het is belangrijk om actief te zijn, zodat je gezond blijft."

    "Điều quan trọng là phải năng động để bạn luôn khỏe mạnh."

  • "Toen ik aankwam, had hij de kamer al opgeruimd."

    "Khi tôi đến, anh ấy đã dọn dẹp phòng rồi."

  • "Ik ga de afwas afwassen, nadat ik mijn huiswerk heb gemaakt."

    "Tôi sẽ rửa bát sau khi tôi đã làm bài tập về nhà."