actief zijn
Định nghĩa "actief zijn" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Deelnemen aan fysieke activiteiten of bezig zijn met iets doen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tham gia vào các hoạt động thể chất hoặc tham gia vào việc làm một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De kinderen zijn de hele dag actief aan het spelen."
"Bọn trẻ hoạt động chơi đùa cả ngày."
"Hij is erg actief in de lokale politiek."
"Anh ấy rất tích cực trong chính trị địa phương."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Cụm động từ 'actief zijn' có nghĩa là 'năng động, tích cực'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De kinderen zijn de hele dag actief in de speeltuin."
"Những đứa trẻ hoạt động cả ngày trong sân chơi."
-
"Mijn opa is nog steeds erg actief, hij gaat elke dag wandelen."
"Ông tôi vẫn còn rất năng động, ông ấy đi bộ mỗi ngày."
-
"Omdat het mooi weer is, gaan we vandaag actief buiten zijn."
"Bởi vì thời tiết đẹp, hôm nay chúng ta sẽ hoạt động ngoài trời."
-
"Het is belangrijk om actief te zijn, zodat je gezond blijft."
"Điều quan trọng là phải năng động để bạn luôn khỏe mạnh."
-
"Toen ik aankwam, had hij de kamer al opgeruimd."
"Khi tôi đến, anh ấy đã dọn dẹp phòng rồi."
-
"Ik ga de afwas afwassen, nadat ik mijn huiswerk heb gemaakt."
"Tôi sẽ rửa bát sau khi tôi đã làm bài tập về nhà."
