afraden
Định nghĩa "afraden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iemand adviseren iets niet te doen
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khuyên không nên làm gì; cảnh báo ai đó không nên làm gì.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik raad je af om daarheen te gaan."
"Tôi khuyên bạn không nên đến đó."
"De dokter raadde hem aan te stoppen met roken."
"Bác sĩ khuyên anh ấy nên bỏ thuốc lá."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'afraden' có nghĩa là khuyên ai đó không nên làm gì. Nó thường được sử dụng khi bạn muốn cảnh báo ai đó về những hậu quả tiêu cực có thể xảy ra nếu họ làm một việc gì đó.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | afraden | Ik wil je afraden om dat te doen. (Tôi muốn khuyên bạn đừng làm điều đó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | raad af | Ik raad het je af. (Tôi khuyên bạn không nên làm điều đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | raadde af | Ik raadde hem af om te gaan zwemmen. (Tôi đã khuyên anh ấy không nên đi bơi.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | afgeraden | Het is me afgeraden om alcohol te drinken. (Tôi đã được khuyên không nên uống rượu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik raad je af om zoveel snoep te eten."
"Tôi khuyên bạn không nên ăn nhiều kẹo như vậy."
-
"De dokter heeft hem afgeraden om te roken."
"Bác sĩ đã khuyên anh ta bỏ thuốc lá."
-
"Zij raadde mij af om die film te kijken, omdat hij te eng was."
"Cô ấy khuyên tôi không nên xem bộ phim đó, vì nó quá đáng sợ."
-
"Ik raad je af om dat te doen."
"Tôi khuyên bạn không nên làm điều đó."
-
"De dokter heeft hem afgeraden te roken."
"Bác sĩ đã khuyên anh ấy không nên hút thuốc."
-
"Mijn moeder raadt mij af om 's avonds laat uit te gaan."
"Mẹ tôi khuyên tôi không nên đi chơi khuya."
-
"Ik raad je af om nu te gaan zwemmen; het water is veel te koud."
"Tôi khuyên bạn không nên đi bơi bây giờ; nước quá lạnh."
-
"De dokter heeft mijn vader afgeraden om te roken vanwege zijn gezondheid."
"Bác sĩ đã khuyên bố tôi không nên hút thuốc vì sức khỏe của ông ấy."
-
"Mijn moeder raadde me af om die baan te accepteren, omdat ze dacht dat het te stressvol zou zijn."
"Mẹ tôi khuyên tôi không nên nhận công việc đó, vì bà ấy nghĩ nó sẽ quá căng thẳng."
-
"De dokter raadde hem aan om te stoppen met roken."
"Bác sĩ khuyên anh ấy nên bỏ thuốc lá."
-
"Ik raad je af om daarheen te gaan, het is er gevaarlijk."
"Tôi khuyên bạn không nên đến đó, ở đó nguy hiểm."
-
"Mijn moeder heeft me afgeraden om 's avonds laat alleen over straat te lopen."
"Mẹ tôi đã khuyên tôi không nên đi bộ một mình trên đường phố vào đêm khuya."
-
"Ik raad je af om zoveel te drinken."
"Tôi khuyên bạn không nên uống quá nhiều."
-
"De dokter heeft hem afgeraden te roken."
"Bác sĩ đã khuyên anh ấy bỏ thuốc lá."
-
"Mijn ouders raden me af om met hem om te gaan."
"Bố mẹ tôi khuyên tôi không nên qua lại với anh ta."
