(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aftreden
C1
werkwoord C1 Chính trị/Kinh doanh

aftreden

/ˈɑftreːdə(n)/
rời nhiệm sở
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aftreden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Officieel ontslag nemen van een functie of positie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ chức hoặc nghỉ hưu khỏi một vị trí có thẩm quyền, đặc biệt là trong chính phủ hoặc một doanh nghiệp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De minister-president zal naar verwachting aftreden na het schandaal."

    "Thủ tướng dự kiến sẽ từ chức sau vụ bê bối."

  • "Hij trad af als voorzitter van de raad van bestuur."

    "Ông từ chức chủ tịch hội đồng quản trị."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ontslag nemen(Từ chức) uittreden(Rút lui khỏi vị trí)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aftreden
De minister moest aftreden na het schandaal.
(Bộ trưởng phải từ chức sau vụ bê bối.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) treed af
Ik treed af als voorzitter van de vereniging.
(Tôi từ chức chủ tịch hiệp hội.)
Past Simple (quá khứ đơn) trad af
Hij trad af na de verloren verkiezingen.
(Ông ấy đã từ chức sau cuộc bầu cử thất bại.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgetreden
De directeur is afgetreden vanwege gezondheidsredenen.
(Giám đốc đã từ chức vì lý do sức khỏe.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De directeur heeft besloten om aftreden na het schandaal."

    "Giám đốc đã quyết định từ chức sau vụ bê bối."

  • "Het aftreden van de minister kwam als een verrassing voor velen."

    "Việc từ chức của bộ trưởng là một bất ngờ đối với nhiều người."

  • "Na tien jaar dienst, overweegt hij zijn aftreden."

    "Sau mười năm phục vụ, anh ấy đang cân nhắc việc từ chức."

Hiện tại hoàn thành
  • "De directeur heeft besloten om aftreden na het schandaal."

    "Giám đốc đã quyết định từ chức sau vụ bê bối."

  • "Hij is afgetreden als voorzitter van de vereniging."

    "Anh ấy đã từ chức chủ tịch của hiệp hội."

  • "Zij heeft overwogen aftreden wegens de druk van haar werk."

    "Cô ấy đã cân nhắc từ chức vì áp lực công việc."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur heeft besloten om per direct af te treden."

    "Giám đốc đã quyết định từ chức ngay lập tức."

  • "Nadat de minister was afgetreden, werd er een nieuwe benoemd."

    "Sau khi bộ trưởng từ chức, một người mới đã được bổ nhiệm."

  • "Ik had begrepen dat hij zou aftreden, maar blijkbaar is dat niet gebeurd."

    "Tôi đã hiểu rằng anh ấy sẽ từ chức, nhưng rõ ràng điều đó đã không xảy ra."