(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontslag nemen
B2
werkwoord B2 Tổng quát

ontslag nemen

/ɔntˈslɑx ˈnemə(n)/
từ bỏ công việc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontslag nemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een baan of functie verlaten, meestal omdat men er genoeg van heeft of er niet langer aan wil vasthouden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ bỏ công việc, sự nghiệp, đặc biệt là vì bạn mệt mỏi hoặc chán nản.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na 20 jaar trouwe dienst besloot hij ontslag te nemen."

    "Sau 20 năm phục vụ trung thành, anh ấy quyết định từ bỏ công việc."

  • "Zij nam ontslag omdat ze het niet eens was met de nieuwe managementstrategie."

    "Cô ấy từ bỏ công việc vì không đồng ý với chiến lược quản lý mới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

in dienst treden(bắt đầu làm việc) aangenomen worden(được nhận vào làm)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ (werkwoordcombinatie). 'Ontslag' có thể được sử dụng như một danh từ (het ontslag).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontslag nemen
Ik wil ontslag nemen.
(Tôi muốn từ chức.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) neem ontslag
Ik neem ontslag.
(Tôi từ chức.)
Past Simple (quá khứ đơn) nam ontslag
Ik nam ontslag.
(Tôi đã từ chức.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontslag genomen
Ik heb ontslag genomen.
(Tôi đã từ chức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na twintig jaar bij het bedrijf gewerkt te hebben, besloot hij ontslag te nemen."

    "Sau hai mươi năm làm việc tại công ty, anh ấy quyết định từ chức."

  • "Zij overweegt ontslag te nemen omdat ze een betere baan aangeboden heeft gekregen."

    "Cô ấy đang cân nhắc từ chức vì cô ấy đã nhận được một lời mời làm việc tốt hơn."

  • "Het ontslag nemen van de directeur verraste iedereen."

    "Việc từ chức của giám đốc khiến mọi người ngạc nhiên."

Động từ khuyết thiếu
  • "Na tien jaar bij het bedrijf te hebben gewerkt, besloot ze ontslag te nemen."

    "Sau mười năm làm việc tại công ty, cô ấy quyết định từ chức."

  • "Ik wil graag Nederlands leren, omdat ik in Nederland wil studeren. (V2-regel)"

    "Tôi muốn học tiếng Hà Lan, bởi vì tôi muốn học ở Hà Lan."

  • "Ik weet dat hij vanavond de vuilnis zal ophalen."

    "Tôi biết rằng tối nay anh ấy sẽ đi đổ rác."

Quá khứ đơn
  • "Hij heeft ontslag genomen omdat hij een betere baan had gevonden."

    "Anh ấy đã từ chức vì anh ấy đã tìm được một công việc tốt hơn."

  • "De directeur nam ontslag nadat het schandaal aan het licht was gekomen. (V2-regel)"

    "Giám đốc đã từ chức sau khi vụ bê bối bị phanh phui."

  • "Zij besloot ontslag te nemen van haar positie als teamleider, omdat ze zich niet langer gewaardeerd voelde."

    "Cô ấy quyết định từ chức khỏi vị trí trưởng nhóm của mình, vì cô ấy không còn cảm thấy được đánh giá cao."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Na jaren van hard werken, besloot ze ontslag te nemen bij het bedrijf."

    "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy quyết định từ chức khỏi công ty."

  • "Omdat hij zich niet gewaardeerd voelde, nam hij ontslag en ging op zoek naar een nieuwe uitdaging."

    "Vì cảm thấy không được coi trọng, anh ấy đã từ chức và bắt đầu tìm kiếm một thử thách mới."

  • "Het ontslag nemen was een moeilijke beslissing, maar uiteindelijk wel de juiste."

    "Việc từ chức là một quyết định khó khăn, nhưng cuối cùng lại là quyết định đúng đắn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij heeft besloten ontslag te nemen omdat hij een betere baan heeft gevonden."

    "Anh ấy đã quyết định từ chức vì anh ấy đã tìm được một công việc tốt hơn."

  • "Na twintig jaar trouwe dienst, overweegt ze om ontslag te nemen."

    "Sau hai mươi năm phục vụ tận tụy, cô ấy đang cân nhắc việc từ chức."

  • "Het bedrijf verwacht dat veel werknemers ontslag zullen nemen na de reorganisatie."

    "Công ty dự kiến nhiều nhân viên sẽ từ chức sau khi tái cơ cấu."

Chọn trợ động từ
  • "De werknemer besloot ontslag te nemen omdat hij een betere baan had gevonden."

    "Người lao động quyết định từ chức vì anh ấy đã tìm được một công việc tốt hơn."

  • "Hij heeft gisteren ontslag genomen bij het bedrijf waar hij al tien jaar werkte."

    "Hôm qua anh ấy đã từ chức tại công ty nơi anh ấy đã làm việc mười năm."

  • "Zij zal ontslag nemen als haar salaris niet wordt verhoogd."

    "Cô ấy sẽ từ chức nếu lương của cô ấy không được tăng lên."