(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afzweren
C2
werkwoord C2 Luật pháp, Tôn giáo, Chính trị

afzweren

/ˈɑfzweːrə(n)/
từ bỏ
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afzweren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

plechtig verklaren afstand te doen van iets, meestal met een eed; formeel verwerpen of verloochenen

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tuyên bố từ bỏ một cách long trọng, thường là bằng lời thề; khước từ, chối bỏ một cách trang trọng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zwoer zijn oude gewoontes af."

    "Anh ta thề từ bỏ những thói quen cũ của mình."

  • "De ketter zwoer zijn geloof af."

    "Kẻ dị giáo отрекся tín ngưỡng của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ mạnh. Cần chú ý đến cách chia động từ bất quy tắc của nó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afzweren
Hij besloot het geweld af te zweren.
(Anh ấy quyết định từ bỏ bạo lực.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zweer af
Ik zweer mijn oude gewoontes af.
(Tôi từ bỏ những thói quen cũ của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) zwoer af/afzwoer
Hij zwoer het koningschap af.
(Ông ta đã từ bỏ vương quyền.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgezworen
Ze heeft het geweld afgezworen.
(Cô ấy đã từ bỏ bạo lực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De koning moest de troon afzweren."

    "Nhà vua đã phải thoái vị."

  • "Hij zwoer zijn oude idealen af."

    "Anh ấy đã từ bỏ những lý tưởng cũ của mình."

  • "Zij heeft haar geloof in de politiek afgezworen."

    "Cô ấy đã từ bỏ niềm tin vào chính trị."

Động từ không tách
  • "Hij heeft zijn oude overtuigingen afgezworen en omarmt nu een nieuwe levensstijl."

    "Anh ấy đã từ bỏ những niềm tin cũ của mình và giờ đây đón nhận một lối sống mới."

  • "De koning werd gedwongen de troon af te zweren ten gunste van zijn zoon."

    "Nhà vua bị buộc phải thoái vị để nhường ngôi cho con trai mình."

  • "Zij zwoer haar banden met de criminele organisatie af."

    "Cô ấy đã đoạn tuyệt quan hệ với tổ chức tội phạm."

Thì Hiện tại đơn
  • "De koning moest de ketterij afzweren om zijn troon te behouden."

    "Nhà vua phải từ bỏ dị giáo để giữ ngai vàng của mình."

  • "Hij zwoer zijn oude gewoonten af en begon een nieuw leven."

    "Anh ta từ bỏ những thói quen cũ và bắt đầu một cuộc sống mới."

  • "De organisatie heeft het geweld afgezoren en pleit nu voor vreedzame oplossingen."

    "Tổ chức đã từ bỏ bạo lực và hiện đang ủng hộ các giải pháp hòa bình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Hij moest zijn geloof afzweren om zijn leven te redden."

    "Anh ta phải từ bỏ đức tin của mình để cứu lấy mạng sống."

  • "Het is belangrijk de verleiding te weerstaan."

    "Điều quan trọng là phải cưỡng lại sự cám dỗ."

  • "Om succesvol te zijn, moet je hard werken."

    "Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De koning moest de troon afzweren na het schandaal."

    "Nhà vua đã phải thoái vị sau vụ bê bối."

  • "Voordat ik naar Nederland verhuisde, had ik al een beetje Nederlands geleerd."

    "Trước khi tôi chuyển đến Hà Lan, tôi đã học một chút tiếng Hà Lan rồi."

  • "Ik wist dat hij zijn lidmaatschap van de partij had afgezworen."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã từ bỏ tư cách thành viên của đảng."